Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 勝lớp 3tần suất #820

chiến thắng, thắng lợi

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • か.つ
  • か.ち
  • まさ.る

Gợi nhớ

Khi có sức mạnh (力) đi đúng con đường chính xác (正), bạn sẽ đạt được chiến thắng (勝) và vượt trội hơn tất cả.

Về kanji này

Kanji「勝」 có nghĩa chính là chiến thắng, thắng lợi. Kanji này chủ yếu được dùng như một động từ, biểu thị hành động thắng một cái gì đó. Ví dụ, từ 勝負 (しょうぶ) nghĩa là trận đấu hoặc cuộc thi, nơi mọi người cố gắng để thắng. Từ 勝ち (かち) chỉ chiến thắng, thể hiện kết quả đạt được sau một cuộc thi. Ngoài ra, 勝る (まさる) có nghĩa là vượt trội hơn, thể hiện khả năng hay sự xuất sắc hơn so với người khác. Lưu ý rằng trong giao tiếp hàng ngày, động từ 勝つ (かつ) thường được sử dụng nhiều để diễn đạt việc giành chiến thắng trong các sports hoặc trò chơi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 試合に勝った!

    Chúng tôi đã thắng trận đấu!

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
victory, win, prevail
Tiếng Việt
chiến thắng, thắng lợi
日本語
勝利, 勝ち
한국어
승리, 이기다
中文
胜利, 赢得
id
kemenangan, menang
th
ชัยชนะ, ชนะ
es
victoria, ganar
fr
victoire, gagner
de
Sieg, Gewinn
pt
vitória, ganhar

Từ ghép phổ biến

  • 勝負しょうぶmatch, contest
  • 勝ちかちvictory, win
  • 勝るまさるto excel, to surpass
  • 勝つかつto win, to gain victory

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.