Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 糸lớp 6tần suất #1258Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

dọc, chiều cao

On'yomi (音読み)

  • ジュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たて

Gợi nhớ

Một sợi chỉ dài thả đứng thẳng lên, tượng trưng cho chiều dọc và sự kiêu hãnh về chiều cao của nó.

Về kanji này

Kanji 「縦」 có nghĩa chính là "dọc" hoặc "chiều cao". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và tính từ để chỉ chiều dài hoặc chiều cao của một vật. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 操縦 (そうじゅう) nghĩa là "điều khiển"; 縦断 (じゅうだん) có nghĩa là "chạy dọc theo"; và 縦書き (たてがき) nghĩa là "viết dọc". Lưu ý rằng kanji này cũng được dùng trong ngữ cảnh mô tả cách sắp xếp hoặc phân chia theo chiều dọc, ví dụ như trong trường hợp chia nhỏ một không gian hay một thông tin một cách trực quan.

Câu ví dụ

  • この絵は縦長に描かれている。

    Bức tranh này được vẽ theo chiều dọc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vertical, length, height, self-indulgent, wayward
Tiếng Việt
dọc, chiều cao
日本語
縦, 高さ
한국어
세로, 길이
中文
纵向, 高度
id
vertikal, panjang, tinggi
th
ตั้งตรง, ความยาว, ความสูง
es
vertical, longitud, altura
fr
vertical, longueur, hauteur
de
vertikal, Länge, Höhe
pt
vertical, comprimento, altura

Từ ghép phổ biến

  • 操縦そうじゅうsteering, piloting, flying
  • 縦断じゅうだんrunning through (north-south), cutting across, travelling across
  • 縦横じゅうおうlength and width, length and breadth, lengthwise and crosswise
  • 縦書きたてがきwriting vertically, vertical writing
  • 縦割りたてわりdividing vertically, vertical split, top-to-bottom sectioning
  • 縦糸たていと(weaving) warp
  • 縦貫じゅうかんrunning through, traversal
  • 縦走じゅうそうstretching out (in a longitudinal direction), running, traversing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.