thơ, hát, đọc diễn cảm
On'yomi (音読み)
- ギン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "吟" thường được hiểu là 'thơ ca' hoặc 'hát' và chủ yếu được sử dụng dưới hình thức danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm "吟味" (ginmi), có nghĩa là 'kiểm tra kỹ lưỡng', "吟醸酒" (ginjōshū), loại rượu sake cao cấp, và "吟遊詩人" (ginyūshijin), chỉ những người hát thơ rong ruổi. Kanji này không có cách phát âm kun'yomi, vì vậy bạn chủ yếu thấy nó trong các từ ghép. Điểm đáng chú ý là các từ liên quan đến "吟" thường thể hiện sự thưởng thức nghệ thuật, đặc biệt là trong thơ và âm nhạc.
Câu ví dụ
彼は詩を吟じるのが得意だ。
Anh ấy rất giỏi trong việc ngâm thơ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- versify, singing, recital
- Tiếng Việt
- thơ, hát, đọc diễn cảm
- 日本語
- 吟, 吟じる, 朗読
- 한국어
- 시를 읊다, 노래하기, 낭독
- 中文
- 吟唱, 吟, 朗诵
- id
- membuat puisi, menyanyi, resital
- th
- การประพันธ์, การขับร้อง, การแสดง
- es
- versificar, cantar, recital
- fr
- versifier, chanter, récital
- de
- verfeinern, singen, Rezitation
- pt
- versificar, cantar, recital
Từ ghép phổ biến
- 吟味close examination, careful investigation, close inspection
- 吟醸酒ginjō sake, high-quality sake brewed by low temperature fermentation from white rice milled to 60%
- 吟遊詩人(wandering) minstrel, troubadour
- 愛吟love of reciting or singing favourite poems or songs
- 詠吟reciting poetry
- 吟詠recitation (of a Chinese or Japanese poem), chanting, singing
- 吟唱recital, recitation, chant(ing)
- 偶吟impromptu poem
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.