Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 口tần suất #1956Kanji Jōyō (thường dụng)

thơ, hát, đọc diễn cảm

On'yomi (音読み)

  • ギン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nghệ sĩ đang hát những vần thơ tuyệt đẹp, mà âm thanh từ cái miệng (口) của anh ấy phát ra như một điệp khúc ngây ngất.

Về kanji này

Kanji "吟" thường được hiểu là 'thơ ca' hoặc 'hát' và chủ yếu được sử dụng dưới hình thức danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm "吟味" (ginmi), có nghĩa là 'kiểm tra kỹ lưỡng', "吟醸酒" (ginjōshū), loại rượu sake cao cấp, và "吟遊詩人" (ginyūshijin), chỉ những người hát thơ rong ruổi. Kanji này không có cách phát âm kun'yomi, vì vậy bạn chủ yếu thấy nó trong các từ ghép. Điểm đáng chú ý là các từ liên quan đến "吟" thường thể hiện sự thưởng thức nghệ thuật, đặc biệt là trong thơ và âm nhạc.

Câu ví dụ

  • 彼は詩を吟じるのが得意だ。

    Anh ấy rất giỏi trong việc ngâm thơ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
versify, singing, recital
Tiếng Việt
thơ, hát, đọc diễn cảm
日本語
吟, 吟じる, 朗読
한국어
시를 읊다, 노래하기, 낭독
中文
吟唱, 吟, 朗诵
id
membuat puisi, menyanyi, resital
th
การประพันธ์, การขับร้อง, การแสดง
es
versificar, cantar, recital
fr
versifier, chanter, récital
de
verfeinern, singen, Rezitation
pt
versificar, cantar, recital

Từ ghép phổ biến

  • 吟味ぎんみclose examination, careful investigation, close inspection
  • 吟醸酒ぎんじょうしゅginjō sake, high-quality sake brewed by low temperature fermentation from white rice milled to 60%
  • 吟遊詩人ぎんゆうしじん(wandering) minstrel, troubadour
  • 愛吟あいぎんlove of reciting or singing favourite poems or songs
  • 詠吟えいぎんreciting poetry
  • 吟詠ぎんえいrecitation (of a Chinese or Japanese poem), chanting, singing
  • 吟唱ぎんしょうrecital, recitation, chant(ing)
  • 偶吟ぐうぎんimpromptu poem

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.