diện tích hai chiếu
On'yomi (音読み)
- ヘイ
Kun'yomi (訓読み)
- つぼ
Về kanji này
Kanji 「坪」 có nghĩa chính là "diện tích hai tatami", tương đương với khoảng 36 feet vuông. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, tình huống thường thấy là trong lĩnh vực xây dựng hoặc bất động sản. Một số từ ghép phổ biến như 坪数 (つぼすう) nghĩa là "diện tích sàn", chỉ không gian trong nhà; 地坪 (じつぼ) nghĩa là "diện tích đất", thường dùng để chỉ diện tích nền móng của tòa nhà; và 立坪 (りゅうつぼ) cho biết "thể tích tsubo", thường tính theo mét khối. Chú ý rằng khi nói về diện tích trong ngữ cảnh hàng ngày, 坪 thường gợi nhớ đến các không gian truyền thống của Nhật Bản.
Câu ví dụ
この土地は一坪の価格が高い。
Giá mỗi tsubo đất này rất cao.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- two-mat area, approx. thirty-six sq ft
- Tiếng Việt
- diện tích hai chiếu
- 日本語
- 坪
- 한국어
- 평
- 中文
- 坪
- id
- area dua tikar, kira-kira 36 kaki persegi
- th
- พื้นที่สองเสื่อ, ประมาณ 36 ตารางฟุต
- es
- área de dos tatamis, aprox. 36 pies cuadrados
- fr
- zone de deux tatamis, environ 36 pieds carrés
- de
- Zwei-Matten-Bereich, ca. 36 qm
- pt
- área de dois tatamis, aprox. 36 pés quadrados
Từ ghép phổ biến
- 坪数floor space, area (in tsubo)
- 地坪ground area (e.g. of a building's footprint), land area
- 立坪cubic tsubo (approx. 6 cubic metres)
- 米坪paper weight (in grams per square metre), grammage
- 坪量paper weight (in grams per square metre), grammage
- 坪庭inner garden (esp. small, traditional), courtyard
- 平坪tsubo, traditional unit of land area, approx. 3.31 square meters
- 建て坪floor space (esp. of the ground floor only), floorage
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.