quay, vặn
On'yomi (音読み)
- ネン
- ジョウ
Kun'yomi (訓読み)
- ね.じる
- ねじ.る
- ひね.くる
- ひね.る
Về kanji này
Kanji 「捻」 có nghĩa chính là xoay, quặn hoặc vặn. Kanji này thường được dùng trong các động từ, ví dụ như 捻る (ひねる) nghĩa là vặn hoặc xoay. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 捻挫 (ねんざ) có nghĩa là trật khớp, thường đề cập đến chấn thương khi chơi thể thao, và 捻出 (ねんしゅつ), có nghĩa là tìm ra hoặc huy động, như trong việc huy động nguồn lực hay thời gian. Lưu ý rằng「捻」 thường mang hình ảnh về việc làm xoắn hoặc vặn, và có thể đi kèm với nhiều tình huống liên quan đến sự chuyển động hoặc thay đổi hướng.
Câu ví dụ
彼は歌を捻じ曲げた。
Anh ấy đã biến tấu bài hát.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- twirl, twist, play with
- Tiếng Việt
- quay, vặn
- 日本語
- 捻る
- 한국어
- 비틀다
- 中文
- 扭转
- id
- putar, memutar, bermain
- th
- หมุน, บิด, ความคิดสร้างสรรค์
- es
- girar, retorcer, jugar
- fr
- twist, torsion, jouer
- de
- dreh, winden, spielen
- pt
- torcer, girar, engenhosidade
Từ ghép phổ biến
- 捻るto twist, to wrench, to turn (a tap, switch, etc.)
- 捻挫sprain, twist, wrench
- 捻出managing (to raise funds, find time, etc.), contriving, scraping together (money)
- 捻転twisting, torsion
- 捻りtwist, spin, ingenuity
- 揉捻rolling freshly picked tea-leaves, crushing tea
- 捻軍Nian Rebellion (of China; 1851-1868)
- 腸捻転volvulus, twisted loop in intestine
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.