Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手Kanji Jōyō (thường dụng)

quay, vặn

On'yomi (音読み)

  • ネン
  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ね.じる
  • ねじ.る
  • ひね.くる
  • ひね.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bàn tay đang xoắn hoặc vặn một sợi dây, tạo nên những hình dạng kỳ thú, như đang chơi đùa với nó.

Về kanji này

Kanji 「捻」 có nghĩa chính là xoay, quặn hoặc vặn. Kanji này thường được dùng trong các động từ, ví dụ như 捻る (ひねる) nghĩa là vặn hoặc xoay. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 捻挫 (ねんざ) có nghĩa là trật khớp, thường đề cập đến chấn thương khi chơi thể thao, và 捻出 (ねんしゅつ), có nghĩa là tìm ra hoặc huy động, như trong việc huy động nguồn lực hay thời gian. Lưu ý rằng「捻」 thường mang hình ảnh về việc làm xoắn hoặc vặn, và có thể đi kèm với nhiều tình huống liên quan đến sự chuyển động hoặc thay đổi hướng.

Câu ví dụ

  • 彼は歌を捻じ曲げた。

    Anh ấy đã biến tấu bài hát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
twirl, twist, play with
Tiếng Việt
quay, vặn
日本語
捻る
한국어
비틀다
中文
扭转
id
putar, memutar, bermain
th
หมุน, บิด, ความคิดสร้างสรรค์
es
girar, retorcer, jugar
fr
twist, torsion, jouer
de
dreh, winden, spielen
pt
torcer, girar, engenhosidade

Từ ghép phổ biến

  • 捻るひねるto twist, to wrench, to turn (a tap, switch, etc.)
  • 捻挫ねんざsprain, twist, wrench
  • 捻出ねんしゅつmanaging (to raise funds, find time, etc.), contriving, scraping together (money)
  • 捻転ねんてんtwisting, torsion
  • 捻りひねりtwist, spin, ingenuity
  • 揉捻じゅうねんrolling freshly picked tea-leaves, crushing tea
  • 捻軍ねんぐんNian Rebellion (of China; 1851-1868)
  • 腸捻転ちょうねんてんvolvulus, twisted loop in intestine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.