Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 真lớp 3tần suất #3000Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

thật, chân thật

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.
  • まこと

Gợi nhớ

Giữa nhân gian chỉ có một sự thật là mọi người đều theo đuổi chân lý và điều thực sự có giá trị.

Về kanji này

Kanji「真」có nghĩa chính là 'thật', 'thực', hay 'thực sự'. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc tính từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép thông dụng với kanji này bao gồm: '真実' (しんじつ) có nghĩa là 'sự thật'; '真剣' (しんけん) có nghĩa là 'nghiêm túc' hay 'chân thật'; và '真似' (まね) có nghĩa là 'bắt chước' hay 'nhái lại'. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến cách phát âm và ngữ cảnh, vì nó có thể mang nhiều sắc thái khác nhau tùy vào cách sử dụng trong câu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 真実はいつも一つ。

    Sự thật luôn chỉ có một.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
true, real, really
Tiếng Việt
thật, chân thật
日本語
真実, 真
한국어
진짜의
中文
真实
id
benar
th
จริง
es
verdadero
fr
vrai
de
wahr
pt
verdadeiro

Từ ghép phổ biến

  • 真実しんじつtruth
  • 真剣しんけんseriousness
  • 真似まねimitation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.