Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 宀lớp 6tần suất #183Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

bảo, tài sản

On'yomi (音読み)

  • ホウ
  • ハク

Kun'yomi (訓読み)

  • たから

Gợi nhớ

Nhà (宀) chứa đựng kho báu (宝) quý giá, mà chỉ người hiếm (亻) mới có thể tìm thấy.

Về kanji này

Kanji "宝" có nghĩa chính là "kho tàng" hoặc "sự giàu có". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những tài sản quý giá. Một số ví dụ điển hình là "宝石" (ほうせき) có nghĩa là "ngọc quý"; "宝物" (ほうもつ) nghĩa là "kho báu"; và "貴宝" (きほう) có nghĩa là "kho tàng quý giá". Tuy nhiên, trong tiếng Nhật, cần lưu ý rằng khi sử dụng các từ này, chúng thường chỉ những giá trị vật chất hoặc những thứ có giá trị tinh thần lớn. Kanji này thể hiện sự phong phú và quý trọng những gì có giá trị trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この宝を守りたい。

    Tôi muốn bảo vệ kho báu này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
treasure, wealth
Tiếng Việt
bảo, tài sản
日本語
宝, 珠, 財
한국어
보물, 부
中文
宝藏, 财富
id
harta, kekayaan
th
สมบัติ, ความมั่งคั่ง
es
tesoro, riqueza
fr
trésor, richesse
de
Schatz, Reichtum
pt
tesouro, riqueza

Từ ghép phổ biến

  • 宝石ほうせきgem, jewel
  • 宝物ほうもつtreasure, valuables
  • 貴宝きほうprecious treasure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.