Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 辵tần suất #1937Kanji Jōyō (thường dụng)

chuyển giao, di chuyển, thay đổi

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • うつ.る
  • うつ.す
  • みやこがえ

Gợi nhớ

Khi con chim bay lượn, nó luôn chuyển mình trên bầu trời xanh, biểu thị cho sự chuyển tiếp và thay đổi trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "遷" có nghĩa chính là "chuyển đổi" hoặc "di chuyển". Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ điển hình như "左遷" (させん), nghĩa là "hạ bậc"; "変遷" (へんせん), có nghĩa là "thay đổi"; và "遷都" (せんと), nghĩa là "chuyển thủ đô". Từ này thường được dùng khi nói về sự chuyển dịch, chuyển đổi từ nơi này sang nơi khác. Lưu ý, "遷" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức hơn.

Câu ví dụ

  • 遷都の計画が進行中だ。

    Kế hoạch di dời thủ đô đang được tiến hành.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
transition, move, change
Tiếng Việt
chuyển giao, di chuyển, thay đổi
日本語
遷移, 移動, 変化
한국어
이전, 이동, 변화
中文
迁移, 移动, 变化
id
transisi
th
การเปลี่ยนแปลง
es
transición
fr
transition
de
Übergang
pt
transição

Từ ghép phổ biến

  • 左遷させんdemotion, relegation, reduction in rank
  • 変遷へんせんchange, transition, vicissitudes
  • 遷都せんとrelocation of the capital, transfer of the capital
  • 遷宮せんぐうinstallation of a deity in a new shrine, transfer of a shrine
  • 遷移せんいtransition (esp. in scientific, computing, etc. contexts), succession
  • 東遷とうせんmoving (the capital) east
  • 遷座せんざrelocation of a shrine, transfer of an object of worship
  • 奉遷ほうせんmoving an object of worship

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.