Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 足tần suất #953Kanji Jōyō (thường dụng)

dấu vết, dấu, in, ấn tượng

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • あと

Gợi nhớ

Dấu chân in sâu trong cát, lưu lại vết tích của cuộc hành trình, nhắc nhớ rằng mọi bước đi đều để lại dấu ấn.

Về kanji này

Kanji 「跡」 mang ý nghĩa chính là dấu vết, dấu tích, hoặc vết in. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 遺跡 (いせき), có nghĩa là di tích khảo cổ, nơi còn lại của các nền văn minh xưa; 軌跡 (きせき), chỉ về dấu vết của bánh xe hay con đường; và 形跡 (けいせき), tức là dấu hiệu hoặc vết tích của một sự việc nào đó. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến việc tìm kiếm hoặc nghiên cứu những gì đã qua, như là việc khảo sát di tích hay dấu vết trên mặt đất.

Câu ví dụ

  • 古い跡が残っている。

    Những dấu tích cũ vẫn còn lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tracks, mark, print, impression
Tiếng Việt
dấu vết, dấu, in, ấn tượng
日本語
跡, 痕跡, 印, 印象
한국어
자국, 표시, 인쇄, 인상
中文
痕迹, 标记, 印刷, 印象
id
jejak
th
รอย
es
marcas
fr
trace
de
Spuren
pt
marcas

Từ ghép phổ biến

  • 遺跡いせき(archeological) remains, ruins, relics
  • 軌跡きせきtire track, traces of a person or thing, path one has taken
  • 形跡けいせきtraces, evidence
  • 痕跡こんせきtrace, vestige, mark
  • 失跡しっせきabsconding, disappearance
  • 追跡ついせきchase, pursuit, tracking
  • 筆跡ひっせきhandwriting, calligraphy specimen, example of penmanship
  • 足跡あしあとfootprints, record of page visitors (e.g. in social networking sites)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.