Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 土tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

tháp

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とう

Gợi nhớ

Tôi nhìn thấy một ngọn tháp cao như những ngọn đồi, vươn lên từ mặt đất, khiến tôi cảm nhận được sự vững chắc của nó.

Về kanji này

Kanji 「塔」 có nghĩa chính là "tháp". Nó thường được dùng như danh từ để chỉ các loại tháp và công trình cao. Một vài từ điển hình bao gồm "塔" (とう) nghĩa là tháp, "電波塔" (でんぱとう) có nghĩa là tháp phát sóng, và "展望塔" (てんぼうとう) là tháp ngắm cảnh. Ngoài ra, "仏塔" (ぶっとう) chỉ những tháp chùa hay tháp Phật. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy kanji này thường liên quan tới các công trình kiến trúc cao, thường dùng để tạo ra những tầm nhìn đẹp hoặc chức năng đặc biệt. Do đó, nếu bạn thấy từ này trong ngữ cảnh về du lịch hoặc kiến trúc, hãy nghĩ ngay đến các loại tháp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は塔の上から見た。

    Cô ấy đã nhìn từ trên đỉnh tòa tháp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tower
Tiếng Việt
tháp
日本語
とう, 塔
한국어
中文
id
menara
th
หอคอย
es
torre
fr
tour
de
Turm
pt
torre

Từ ghép phổ biến

  • とうtower
  • 電波塔でんぱとうradio tower
  • 展望塔てんぼうとうviewing tower
  • 仏塔ぶっとうpagoda

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.