Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手lớp 5tần suất #523Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

chạm vào, liên hệ, kề nhau, ghép lại

On'yomi (音読み)

  • セツ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.ぐ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bàn tay (radical 手) của bạn chạm vào một mảnh ghép (接) và ghép chúng lại với nhau để tạo thành một bức tranh hoàn chỉnh.

Về kanji này

Kanji「接」có nghĩa chính là "tiếp xúc" hoặc "gần gũi". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ, với khả năng mô tả sự tiếp cận hoặc liên kết giữa các đối tượng. Một số từ điển hình như 接近(せっきん), nghĩa là "tiến gần", hoặc 接触(せっしょく), có nghĩa là "tiếp xúc". Có thể kể thêm 接戦(せっせん), tức "cuộc thi sát nút". Lưu ý rằng「接」có thể dùng để diễn tả mối quan hệ rất chặt chẽ giữa người và người trong các tình huống cụ thể.

Câu ví dụ

  • 友達と接するのは楽しい。

    Giao tiếp với bạn bè thật vui.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
touch, contact, adjoin, piece together
Tiếng Việt
chạm vào, liên hệ, kề nhau, ghép lại
日本語
接触する, 接続する, 隣接する, 組み合わせる
한국어
접촉하다, 연락하다, 접하다, 모으다
中文
接触, 联系, 靠近, 拼接
id
menyentuh, kontak, berdekatan
th
สัมผัส, การติดต่อ, ติดกัน
es
tocar, contacto, adjuntar
fr
toucher, contact, joindre
de
berühren, Kontakt, angrenzen
pt
tocar, contato, conectar

Từ ghép phổ biến

  • 接近せっきんgetting closer, drawing nearer, approaching
  • 接触せっしょくtouch, contact, touching
  • 接戦せっせんclose contest, close match, close game
  • 直接ちょくせつdirect, immediate, personal
  • 密接みっせつclose (relationship, connection, etc.), intimate, near
  • 面接めんせつinterview (e.g. for a job)
  • 応接おうせつreception (e.g. of visitors), dealing with
  • 間接かんせつindirection, indirectness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.