chạm vào, liên hệ, kề nhau, ghép lại
On'yomi (音読み)
- セツ
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- つ.ぐ
Về kanji này
Kanji「接」có nghĩa chính là "tiếp xúc" hoặc "gần gũi". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ, với khả năng mô tả sự tiếp cận hoặc liên kết giữa các đối tượng. Một số từ điển hình như 接近(せっきん), nghĩa là "tiến gần", hoặc 接触(せっしょく), có nghĩa là "tiếp xúc". Có thể kể thêm 接戦(せっせん), tức "cuộc thi sát nút". Lưu ý rằng「接」có thể dùng để diễn tả mối quan hệ rất chặt chẽ giữa người và người trong các tình huống cụ thể.
Câu ví dụ
友達と接するのは楽しい。
Giao tiếp với bạn bè thật vui.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- touch, contact, adjoin, piece together
- Tiếng Việt
- chạm vào, liên hệ, kề nhau, ghép lại
- 日本語
- 接触する, 接続する, 隣接する, 組み合わせる
- 한국어
- 접촉하다, 연락하다, 접하다, 모으다
- 中文
- 接触, 联系, 靠近, 拼接
- id
- menyentuh, kontak, berdekatan
- th
- สัมผัส, การติดต่อ, ติดกัน
- es
- tocar, contacto, adjuntar
- fr
- toucher, contact, joindre
- de
- berühren, Kontakt, angrenzen
- pt
- tocar, contato, conectar
Từ ghép phổ biến
- 接近getting closer, drawing nearer, approaching
- 接触touch, contact, touching
- 接戦close contest, close match, close game
- 直接direct, immediate, personal
- 密接close (relationship, connection, etc.), intimate, near
- 面接interview (e.g. for a job)
- 応接reception (e.g. of visitors), dealing with
- 間接indirection, indirectness
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.