Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 八lớp 3tần suất #629Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

dụng cụ, đồ dùng, phương tiện, sở hữu

Cũng có: nguyên liệu, đếm cho áo giáp, bộ, bộ đồ nội thất

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • そな.える
  • つぶさ.に

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người sử dụng những công cụ (具) tối ưu để chuẩn bị một bữa tiệc, với từng món ăn được trình bày một cách hoàn hảo.

Về kanji này

Kanji 「具」 có nghĩa chính là "dụng cụ" hoặc "nguyên liệu". Nó thường được dùng như danh từ và giúp mô tả các vật dụng hoặc thành phần trong nhiều lĩnh vực. Một số từ ghép nổi bật có thể kể đến là 家具 (かぐ), nghĩa là "đồ nội thất"; 道具 (どうぐ), nghĩa là "dụng cụ"; và 具体 (ぐたい), có nghĩa là "sự cụ thể". Từ 「具合」 (ぐあい) dùng để nói về "tình trạng" hay "điều kiện" của một sự vật hay sự việc. Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này xuất hiện trong nhiều tình huống liên quan đến đồ vật và điều kiện.

Câu ví dụ

  • 料理に必要な具材を揃えた。

    Tôi đã chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu cần thiết cho món ăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tool, utensil, means, possess, ingredients, counter for armor, suits, sets of furniture
Tiếng Việt
dụng cụ, đồ dùng, phương tiện, sở hữu, nguyên liệu, đếm cho áo giáp, bộ, bộ đồ nội thất
日本語
ぐ, どうぐ, てきい, しんがい, しゅうかん, ふようぶつ
한국어
도구, 기구, 수단, 소지하다, 재료, 갑옷, 가구 세트
中文
具, 工具, 手段, 拥有, 材料, 计数器
id
alat, perlengkapan, cara, memiliki, bahan
th
เครื่องมือ, อุปกรณ์, วิธีการ, ครอบครอง, ส่วนผสม
es
herramienta, utensilio, medios, poseer, ingredientes
fr
outil, ustensile, moyen, posséder, ingrédients
de
Werkzeug, Utensil, Mittel, Besitz, Zutaten
pt
ferramenta, utensílio, meios, posse, ingredientes

Từ ghép phổ biến

  • 家具かぐfurniture
  • 具体ぐたいconcreteness, embodiment
  • 道具どうぐtool, implement, instrument
  • 具合ぐあいcondition, state, health
  • 具体的ぐたいてきconcrete, definite, specific
  • 雨具あまぐrain gear
  • 玩具おもちゃtoy, (person or thing treated as a) plaything
  • 器具きぐutensil, implement, tool

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.