Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 宀tần suất #1377Kanji Jōyō (thường dụng)

hào phóng

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • くつろ.ぐ
  • ひろ.い
  • ゆる.やか

Gợi nhớ

Khi được sống trong mái nhà rộng rãi, người ta thường cảm thấy thoải mái và thoáng đãng, dễ dàng khoan dung và hào phóng hơn.

Về kanji này

Kanji 「寛」 mang ý nghĩa chính là rộng lượng, khoan dung và sự thoải mái. Kanji này thường được sử dụng với dạng động từ và danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 寛ぐ (くつろぐ) có nghĩa là thư giãn; 寛大 (かんだい) chỉ sự khoan dung; và 寛容 (かんよう) thể hiện tính nhẫn nại. Khi sử dụng kanji này, người ta thường nhấn mạnh đến sự thoải mái trong tâm hồn hay sự chấp nhận ý kiến của người khác. Chẳng hạn, một người có tính cách 寛大 thì sẽ dễ dàng tha thứ cho lỗi lầm của người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は非常に寛容だ。

    Anh ấy rất rộng lượng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tolerant, leniency, generosity, relax, feel at home, be at ease, broadminded
Tiếng Việt
hào phóng
日本語
한국어
관대함
中文
id
toleran
th
อดทน
es
tolerante
fr
tolérant
de
tolerant
pt
tolerante

Từ ghép phổ biến

  • 寛ぐくつろぐto relax, to feel at home
  • 寛大かんだいtolerant, generous, lenient
  • 寛容かんようtolerance, open-mindedness, forbearance
  • 寛いひろいbroadminded
  • 寛ぎくつろぎease, relaxation, comfort
  • 寛厳かんげんleniency and severity
  • 寛厚かんこうkindness, largeheartedness
  • 寛闊かんかつgenerous, largehearted

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.