Quay lại từ điển
JLPT N55画 · 5 nétbộ thủ 出lớp 1tần suất #110

ra, xuất, đi ra

On'yomi (音読み)

  • シュツ
  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • で.
  • だ.

Gợi nhớ

Khi cánh cửa "出" mở ra, tất cả những điều bên ngoài sẽ ùa vào, khiến ta muốn ra ngoài khám phá.

Về kanji này

Kanji 「出」 có nghĩa chính là "đi ra", "rời khỏi" hoặc "ra ngoài". Nó thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong cụm từ "出て行く" (đi ra ngoài). Ngoài ra, 「出」 cũng xuất hiện trong các từ ghép như "出発" (しゅっぱつ), có nghĩa là "khởi hành" và "出口" (でぐち), nghĩa là "cửa ra". Khi sử dụng, hãy nhớ rằng 「出」 thường liên quan đến hành động ra khỏi một nơi nào đó, vì vậy nó rất hữu ích trong tình huống hàng ngày như khi bạn muốn rời khỏi một địa điểm.

Câu ví dụ

  • 友達が出かけました。

    Bạn tôi đã ra ngoài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to exit, to leave, to go out
Tiếng Việt
ra, xuất, đi ra
日本語
出る, 出す
한국어
나가다
中文
id
keluar
th
ออก
es
salir
fr
sortir
de
ausgehen
pt
sair

Từ ghép phổ biến

  • 出発しゅっぱつdeparture
  • 出口でぐちexit
  • 出て行くでていくto go out
  • 出かけるでかけるto go out, to leave

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.