Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 虍tần suất #1653Kanji Jōyō (thường dụng)

hổ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • とら

Gợi nhớ

Con hổ đang say liên tục chạy quanh, làm mọi người hoảng hốt và nhớ đến sự hung dữ của nó.

Về kanji này

Kanji「虎」nghĩa chính là hổ, có thể hiểu là một con vật mạnh mẽ và đáng sợ. Trong tiếng Nhật, 「虎」thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ trong từ 「虎列刺」(コレラ) nghĩa là tả tật (tương đương với bệnh dịch tả), hoặc 「虎巻」(とらかん) nghĩa là tài liệu tóm tắt, được dùng để ôn bài. Còn có từ 「虎魚」(オコゼ) để chỉ một loài cá có độc. Một lưu ý thú vị là từ này có thể được dùng để nhấn mạnh sự nguy hiểm, như trong「虎口」(ここう) nghĩa là nơi nguy hiểm giống như miệng cọp.

Câu ví dụ

  • 虎は非常に力強い動物だ。

    Hổ là một loài động vật rất mạnh mẽ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tiger, drunkard
Tiếng Việt
hổ
日本語
한국어
호랑이
中文
id
harimau
th
เสือ
es
tigre
fr
tigre
de
Tiger
pt
tigre

Từ ghép phổ biến

  • 虎列刺コレラcholera
  • 虎巻とらかんcrib notes, key (to a diagram)
  • 虎魚オコゼstingfish (Inimicus japonicus), scorpion fish, stonefish
  • 虎穴こけつlion's den, very dangerous place or situation, tiger's den
  • 虎口ここうtiger's den, jaws of death, dangerous place
  • 虎斑とらふtiger stripes, brindle, brindled coloring
  • 小虎ことらsmall tiger, light drinker, occasional drinker
  • 大虎おおとらbig tiger, drinker, staggering drunkard

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.