Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 刀lớp 4tần suất #1027Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

nhãn, thẻ, tiền giấy

On'yomi (音読み)

  • サツ
  • ハク

Kun'yomi (訓読み)

  • ふだ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc dao (刀) cắt một miếng giấy (口) thành thẻ (札) mềm mại để làm vé vào cổng.

Về kanji này

Kanji «札» có nghĩa chính là "thẻ", "nhãn" hoặc "tiền giấy". Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như «名札» (なふだ) có nghĩa là "thẻ tên"; «手札» (てふだ) nghĩa là "thẻ bài" và «札幌» (さっぽろ) là tên thành phố Sapporo ở Nhật Bản. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy kanji này xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến việc chỉ định một cái gì đó thông qua thẻ hoặc nhãn, chẳng hạn như trong các hội thảo hoặc khi tham gia sự kiện. Kanji này cũng được liên kết với tiền bạc trong ngữ cảnh ngân hàng, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện khi nói về các loại tiền giấy.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼はお金を札で払った。

    Anh ấy đã thanh toán bằng tiền giấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ticket, tag, banknote
Tiếng Việt
nhãn, thẻ, tiền giấy
日本語
札, 切符, 札束
한국어
티켓, 태그, 지폐
中文
票, 标签, 钞票
id
tiket, label, uang kertas
th
ตั๋ว, แท็ก, ธนบัตร
es
boleto, etiqueta, billete
fr
billet, étiquette, billet de banque
de
Ticket, Schild, Banknote
pt
ingresso, etiqueta, nota

Từ ghép phổ biến

  • 名札なふだname tag
  • 手札てふだhand card, playing card
  • 札幌さっぽろSapporo (city name)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.