Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 心lớp 3tần suất #1324Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

suy nghĩ, ý tưởng, khái niệm

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おも.う

Gợi nhớ

Khi nghĩ về một ý tưởng, trái tim (心) ta bắt đầu giao tiếp (相) với những suy tư sâu sắc nhất.

Về kanji này

Kanji 「想」 có nghĩa là tư tưởng, ý tưởng hoặc khái niệm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể được dùng trong động từ với cách đọc kun'yomi là おも.う. Một số từ ghép phổ biến với 「想」 bao gồm 思想 (しそう) nghĩa là tư tưởng, 想像 (そうぞう) nghĩa là trí tưởng tượng, và 感想 (かんそう) nghĩa là ấn tượng. Cách đọc on’yomi của kanji này là ソウ hoặc ショウ. Khi sử dụng, người học nên chú ý rằng 「想」 thường liên quan đến các khía cạnh trừu tượng của suy nghĩ và cảm nhận.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女のことを想っている。

    Tôi đang nghĩ về cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thought, idea, concept
Tiếng Việt
suy nghĩ, ý tưởng, khái niệm
日本語
考え, アイデア, 概念
한국어
생각
中文
思想
id
pikiran
th
ความคิด
es
pensamiento
fr
pensée
de
Gedanke
pt
pensamento

Từ ghép phổ biến

  • 思想しそうthought, ideology
  • 想像そうぞうimagination, imagine
  • 意想いそうintention and thought
  • 感想かんそうimpressions, thoughts

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.