Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 刀tần suất #1031Kanji Jōyō (thường dụng)

gai, đâm, châm, chích

Cũng có: đốt, danh thiếp

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.す
  • さ.さる
  • さ.し
  • さし
  • とげ

Gợi nhớ

Khi đâm gai vào tay, tôi thấy hình ảnh lưỡi dao sắc bén đâm xuyên qua, ghi nhớ chữ ‘刺’ với nghĩa là đâm, chọc.

Về kanji này

Kanji 「刺」 có nghĩa chính là 'mảnh sắc nhọn', 'đâm', 'châm', hoặc 'đốt'. Kanji này thường được sử dụng như một động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 刺激 (しげき) nghĩa là 'kích thích', 刺す (さす) nghĩa là 'đâm' hoặc 'châm', và 刺身 (さしみ) là 'sashimi', món ăn gồm cá hoặc hải sản sống được cắt mỏng. Lưu ý rằng trong các ngữ cảnh liên quan đến ẩm thực, 刺身 thường được yêu thích trong bữa ăn Nhật Bản và thể hiện văn hóa ẩm thực độc đáo của đất nước này.

Câu ví dụ

  • 彼は魚を刺身にした。

    Anh ấy đã làm sashimi từ cá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thorn, pierce, stab, prick, sting, calling card
Tiếng Việt
gai, đâm, châm, chích, đốt, danh thiếp
日本語
とげ, つく, つきさす, ちく, さす, 名刺
한국어
가시, 찌르다, 찔리다, 쓴맛, 자극, 명함
中文
刺, 刺穿, 刺, 刺, 蜇, 名片
id
duri, menusuk, menyengat
th
หนาม, แทง, บาด
es
espina, perforar, pinchar
fr
épine, percer, piquer
de
Dorn, Stechen, Stechen
pt
espinho, perfurar, picada

Từ ghép phổ biến

  • 刺激しげきstimulus, stimulation, irritation (esp. of the body, e.g. skin, eyes)
  • 刺しさしgrain thief, sharpened tube for testing rice in bags, sashimi (sliced raw fish)
  • 刺すさすto pierce, to stab, to prick
  • 刺身さしみsashimi (raw sliced fish, shellfish or crustaceans)
  • 風刺ふうしsatire, irony, sarcasm
  • 名刺めいしbusiness card
  • 刺さるささるto stick into (of something with a sharp point), to prick, to pierce
  • 虎列刺コレラcholera

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.