Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 一Kanji Jōyō (thường dụng)

hạng ba, 3, dấu hiệu lịch thứ ba

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひのえ

Gợi nhớ

Ba người đứng thẳng hàng, mỗi người cầm một bảng ghi số một, số hai, và số ba, tượng trưng cho lớp học thứ ba.

Về kanji này

Kanji 「丙」 có nghĩa chính là 'hạng ba' hoặc 'thứ ba'. Nó thường được sử dụng trong các thuật ngữ hoặc trong các chu kỳ thiên văn. Một số từ ghép điển hình gồm có 丙午 (ひのえうま) nghĩa là 'Ngựa Lửa', thường liên quan đến năm sinh trong chu kỳ 60 năm. Một từ khác là 丙種 (へいしゅ), có nghĩa là 'hạng ba', dùng để phân loại. Ngoài ra, 丙夜 (へいや) chỉ khoảng thời gian từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng. Lưu ý rằng 「丙」 không thường được dùng như một động từ mà chủ yếu xuất hiện trong danh từ.

Câu ví dụ

  • 丙の時、彼はまだ若かった。

    Vào năm B, anh ấy còn trẻ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
third class, 3rd, 3rd calendar sign
Tiếng Việt
hạng ba, 3, dấu hiệu lịch thứ ba
日本語
丙, 三番目, 三の干支
한국어
3등급, 3번째, 셋째
中文
丙级, 第三, 第三天干
id
kelas tiga
th
ชั้นสาม
es
tercera clase
fr
troisième classe
de
dritte Klasse
pt
terceira classe

Từ ghép phổ biến

  • 丙午ひのえうまFire Horse (43rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1906, 1966, 2026)
  • 丙種へいしゅthird grade, third class, C-grade
  • 丙夜へいやthird division of the night (approx. 11pm to 1am)
  • 丙寅ひのえとらFire Tiger (3rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1926, 1986, 2046)
  • 丙子ひのえねFire Rat (13th term of the sexagenary cycle, e.g. 1936, 1996, 2056)
  • 丙戌ひのえいぬFire Dog (23rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1946, 2006, 2066)
  • 丙申ひのえさるFire Monkey (33rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1956, 2016, 2076)
  • 丙辰ひのえたつFire Dragon (53rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1916, 1976, 2036)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.