hạng ba, 3, dấu hiệu lịch thứ ba
On'yomi (音読み)
- ヘイ
Kun'yomi (訓読み)
- ひのえ
Về kanji này
Kanji 「丙」 có nghĩa chính là 'hạng ba' hoặc 'thứ ba'. Nó thường được sử dụng trong các thuật ngữ hoặc trong các chu kỳ thiên văn. Một số từ ghép điển hình gồm có 丙午 (ひのえうま) nghĩa là 'Ngựa Lửa', thường liên quan đến năm sinh trong chu kỳ 60 năm. Một từ khác là 丙種 (へいしゅ), có nghĩa là 'hạng ba', dùng để phân loại. Ngoài ra, 丙夜 (へいや) chỉ khoảng thời gian từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng. Lưu ý rằng 「丙」 không thường được dùng như một động từ mà chủ yếu xuất hiện trong danh từ.
Câu ví dụ
丙の時、彼はまだ若かった。
Vào năm B, anh ấy còn trẻ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- third class, 3rd, 3rd calendar sign
- Tiếng Việt
- hạng ba, 3, dấu hiệu lịch thứ ba
- 日本語
- 丙, 三番目, 三の干支
- 한국어
- 3등급, 3번째, 셋째
- 中文
- 丙级, 第三, 第三天干
- id
- kelas tiga
- th
- ชั้นสาม
- es
- tercera clase
- fr
- troisième classe
- de
- dritte Klasse
- pt
- terceira classe
Từ ghép phổ biến
- 丙午Fire Horse (43rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1906, 1966, 2026)
- 丙種third grade, third class, C-grade
- 丙夜third division of the night (approx. 11pm to 1am)
- 丙寅Fire Tiger (3rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1926, 1986, 2046)
- 丙子Fire Rat (13th term of the sexagenary cycle, e.g. 1936, 1996, 2056)
- 丙戌Fire Dog (23rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1946, 2006, 2066)
- 丙申Fire Monkey (33rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1956, 2016, 2076)
- 丙辰Fire Dragon (53rd term of the sexagenary cycle, e.g. 1916, 1976, 2036)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.