Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言lớp 4tần suất #392Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thử, cố gắng, thử nghiệm, thí nghiệm

Cũng có: khổ nạn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • こころ.みる
  • ため.す

Gợi nhớ

Khi thử nghiệm một thí nghiệm với ngôn ngữ, bạn cần thử từng phần để biết điều gì hoạt động tốt nhất.

Về kanji này

Kanji 「試」 có nghĩa chính là thử nghiệm, kiểm tra hoặc cố gắng. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 試み (こころみ) có nghĩa là nỗ lực, 試験 (しけん) nghĩa là kỳ thi, và 試合 (しあい) nghĩa là trận đấu. Những từ này thường gặp trong các tình huống liên quan đến giáo dục và thể thao. Lưu ý rằng 「試」 cũng có thể được dùng với nghĩa là thử nghiệm trong các tình huống khác nhau, ví dụ như khi bạn muốn thử một món ăn mới hoặc thử một phương pháp học tập khác.

Câu ví dụ

  • 新しいプログラムを試してみた。

    Tôi đã thử chương trình mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
test, try, attempt, experiment, ordeal
Tiếng Việt
thử, cố gắng, thử nghiệm, thí nghiệm, khổ nạn
日本語
試す, 試みる, 実験する, 実験, 試練
한국어
시험하다, 시도하다, 시도하다, 실험하다, 고난
中文
测试, 尝试, 试图, 实验, 磨难
id
ujian, percobaan, eksperimen
th
การทดสอบ, การทดลอง, การลอง
es
prueba, intento, experimento, tests
fr
test, essai, expérience, épreuve
de
Test, Versuch, Experiment, Prüfung
pt
teste, tentativa, experimento

Từ ghép phổ biến

  • 試みこころみattempt, trial, experiment
  • 試験しけんexamination, exam, test
  • 試合しあいmatch, game, bout
  • 試算しさんtrial calculation, preliminary calculation, estimation
  • 入試にゅうしentrance examination
  • 試しためしtrial, test, try
  • 試すためすto try (out), to have a try (at), to test
  • 試案しあんtentative plan, draft plan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.