thử, cố gắng, thử nghiệm, thí nghiệm
Cũng có: khổ nạn
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- こころ.みる
- ため.す
Về kanji này
Kanji 「試」 có nghĩa chính là thử nghiệm, kiểm tra hoặc cố gắng. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 試み (こころみ) có nghĩa là nỗ lực, 試験 (しけん) nghĩa là kỳ thi, và 試合 (しあい) nghĩa là trận đấu. Những từ này thường gặp trong các tình huống liên quan đến giáo dục và thể thao. Lưu ý rằng 「試」 cũng có thể được dùng với nghĩa là thử nghiệm trong các tình huống khác nhau, ví dụ như khi bạn muốn thử một món ăn mới hoặc thử một phương pháp học tập khác.
Câu ví dụ
新しいプログラムを試してみた。
Tôi đã thử chương trình mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- test, try, attempt, experiment, ordeal
- Tiếng Việt
- thử, cố gắng, thử nghiệm, thí nghiệm, khổ nạn
- 日本語
- 試す, 試みる, 実験する, 実験, 試練
- 한국어
- 시험하다, 시도하다, 시도하다, 실험하다, 고난
- 中文
- 测试, 尝试, 试图, 实验, 磨难
- id
- ujian, percobaan, eksperimen
- th
- การทดสอบ, การทดลอง, การลอง
- es
- prueba, intento, experimento, tests
- fr
- test, essai, expérience, épreuve
- de
- Test, Versuch, Experiment, Prüfung
- pt
- teste, tentativa, experimento
Từ ghép phổ biến
- 試みattempt, trial, experiment
- 試験examination, exam, test
- 試合match, game, bout
- 試算trial calculation, preliminary calculation, estimation
- 入試entrance examination
- 試しtrial, test, try
- 試すto try (out), to have a try (at), to test
- 試案tentative plan, draft plan
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.