căng thẳng, rắn, cứng, đáng tin cậy
Cũng có: chặt chẽ
On'yomi (音読み)
- キン
Kun'yomi (訓読み)
- し.める
- し.まる
Về kanji này
Kanji「緊」chủ yếu có nghĩa là căng thẳng hoặc chặt chẽ. Một số cách sử dụng phổ biến của nó bao gồm việc sử dụng như danh từ và động từ, khi mô tả sự căng thẳng hay cần thiết. Một số từ ghép điển hình là: 緊急 (きんきゅう) có nghĩa là sự khẩn cấp, thường được dùng trong các tình huống cần hành động ngay; 緊張 (きんちょう) mang ý nghĩa là căng thẳng, thường xuất hiện trong bối cảnh tâm lý trước các sự kiện lớn; và 緊密 (きんみつ) có nghĩa là sự chặt chẽ, được dùng khi nói về quan hệ, kết nối. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các tình huống cần sự chú ý hoặc sự kiên nhẫn cao.
Câu ví dụ
緊張した状況に直面した。
Tôi đã đối mặt với một tình huống căng thẳng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tense, solid, hard, reliable, tight
- Tiếng Việt
- căng thẳng, rắn, cứng, đáng tin cậy, chặt chẽ
- 日本語
- 緊張, 固い, 硬い, 信頼できる, きつい
- 한국어
- 긴장한, 단단한, 단단한, 신뢰할 수 있는, 타이트
- 中文
- 紧张, 坚固, 硬, 可靠, 紧密
- id
- tegang
- th
- เครียด
- es
- tenso
- fr
- tendu
- de
- angespannt
- pt
- tenso
Từ ghép phổ biến
- 緊急urgency, emergency
- 緊張tension, strain, nervousness
- 緊密rigour, rigor, closeness
- 緊縮tightening, shrinkage, contraction
- 緊迫tension, strain
- 緊急事態宣言declaration of a state of emergency
- 緊要momentous, exigent, urgent
- 喫緊urgent, pressing, exigent
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.