Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 糸tần suất #677Kanji Jōyō (thường dụng)

căng thẳng, rắn, cứng, đáng tin cậy

Cũng có: chặt chẽ

On'yomi (音読み)

  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • し.める
  • し.まる

Gợi nhớ

Sợi dây thừng căng cứng, không đứt gãy, tượng trưng cho sự bền vững và độ tin cậy cao.

Về kanji này

Kanji「緊」chủ yếu có nghĩa là căng thẳng hoặc chặt chẽ. Một số cách sử dụng phổ biến của nó bao gồm việc sử dụng như danh từ và động từ, khi mô tả sự căng thẳng hay cần thiết. Một số từ ghép điển hình là: 緊急 (きんきゅう) có nghĩa là sự khẩn cấp, thường được dùng trong các tình huống cần hành động ngay; 緊張 (きんちょう) mang ý nghĩa là căng thẳng, thường xuất hiện trong bối cảnh tâm lý trước các sự kiện lớn; và 緊密 (きんみつ) có nghĩa là sự chặt chẽ, được dùng khi nói về quan hệ, kết nối. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các tình huống cần sự chú ý hoặc sự kiên nhẫn cao.

Câu ví dụ

  • 緊張した状況に直面した。

    Tôi đã đối mặt với một tình huống căng thẳng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tense, solid, hard, reliable, tight
Tiếng Việt
căng thẳng, rắn, cứng, đáng tin cậy, chặt chẽ
日本語
緊張, 固い, 硬い, 信頼できる, きつい
한국어
긴장한, 단단한, 단단한, 신뢰할 수 있는, 타이트
中文
紧张, 坚固, 硬, 可靠, 紧密
id
tegang
th
เครียด
es
tenso
fr
tendu
de
angespannt
pt
tenso

Từ ghép phổ biến

  • 緊急きんきゅうurgency, emergency
  • 緊張きんちょうtension, strain, nervousness
  • 緊密きんみつrigour, rigor, closeness
  • 緊縮きんしゅくtightening, shrinkage, contraction
  • 緊迫きんぱくtension, strain
  • 緊急事態宣言きんきゅうじたいせんげんdeclaration of a state of emergency
  • 緊要きんようmomentous, exigent, urgent
  • 喫緊きっきんurgent, pressing, exigent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.