kỹ thuật, nghệ thuật, thủ công, biểu diễn
Cũng có: diễn xuất, thủ thuật, màn trình diễn
On'yomi (音読み)
- ゲイ
- ウン
Kun'yomi (訓読み)
- う.える
- のり
- わざ
Về kanji này
Kanji 「芸」 có nghĩa chính là nghệ thuật, kỹ thuật, hay biểu diễn. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 学芸 (がくげい), nghĩa là khoa học và nghệ thuật, 芸術 (げいじゅつ) nghĩa là nghệ thuật, và 芸能 (げいのう) chỉ các nghệ thuật biểu diễn hay giải trí công cộng. Kanji này giúp chúng ta hiểu về các lĩnh vực nghệ thuật khác nhau trong văn hóa Nhật Bản. Một lưu ý là, khi học từ vựng liên quan đến 「芸」, bạn sẽ thấy nó chủ yếu liên quan đến các hoạt động nghệ thuật và biểu diễn.
Câu ví dụ
彼は独特な芸を持っている。
Anh ấy có một tài năng độc đáo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- technique, art, craft, performance, acting, trick, stunt
- Tiếng Việt
- kỹ thuật, nghệ thuật, thủ công, biểu diễn, diễn xuất, thủ thuật, màn trình diễn
- 日本語
- 技術, 芸術, 工芸, パフォーマンス, 演技, トリック, スタント
- 한국어
- 기술, 예술, 공예, 공연, 연기, 트릭, 스턴트
- 中文
- 技术, 艺术, 工艺, 表现, 表演, 戏法, 特技
- id
- teknik
- th
- เทคนิค
- es
- técnica
- fr
- technique
- de
- Technik
- pt
- técnica
Từ ghép phổ biến
- 学芸arts and sciences, liberal arts
- 芸術art, the arts
- 芸能public entertainment, performing arts, accomplishments
- 工芸industrial arts, craft
- 文芸literature, the arts, art and literature
- 園芸horticulture, gardening
- 演芸entertainment, performance
- 芸者geisha, professional female entertainer, usu. at traditional banquets
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.