Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 味lớp 3tần suất #2600Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

hương vị, nếm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あじ
  • あじ.わう

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc miệng (口) đang thưởng thức vẻ đẹp (美) của món ăn ngon với hương vị tuyệt vời (味).

Về kanji này

Kanji 「味」 có nghĩa chính là "hương vị" hoặc "vị giác". Kanji này thường được sử dụng như danh từ trong tiếng Nhật. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 味噌 (みそ, miso) - một loại gia vị truyền thống của Nhật, 味わう (あじ.わう, ajiwau) - động từ có nghĩa là "nếm thử", và 旨味 (うまみ, umami) - từ chỉ về vị ngon, đặc biệt trong ẩm thực. Ngoài ra, 味覚 (みかく, mikaku) nghĩa là "cảm giác vị giác", đề cập đến khả năng cảm nhận hương vị của con người. Lưu ý rằng khi sử dụng động từ 味わう, người ta thường nếm thử một món ăn nào đó để cảm nhận hương vị đặc trưng của nó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この料理は味がいい。

    Món ăn này có vị ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
taste, flavor
Tiếng Việt
hương vị, nếm
日本語
味, 風味
한국어
中文
味道
id
rasa
th
รสชาติ
es
sabor
fr
goût
de
Geschmack
pt
sabor

Từ ghép phổ biến

  • 味噌みそmiso
  • 味わうあじ.わうto taste, to savor
  • 旨味うまみumami, savory taste
  • 味覚みかくsense of taste

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.