Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 羊lớp 3tần suất #462Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đẹp, vẻ đẹp

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うつく.しい

Gợi nhớ

Một con cừu (羊) đẹp đẽ (美) với bộ lông trắng tinh khôi làm mọi người ngẩn ngơ vì vẻ đẹp quyến rũ của nó.

Về kanji này

Kanji 「美」 có nghĩa chính là 'vẻ đẹp' hoặc 'đẹp'. Kanji này thường được sử dụng như một tính từ, chẳng hạn như trong từ 美しい (うつくしい), có nghĩa là 'đẹp'. Ngoài ra, nó còn được dùng trong một số từ ghép phổ biến như 美術 (びじゅつ), nghĩa là 'nghệ thuật', hay 美術館 (びじゅつかん), nghĩa là 'bảo tàng nghệ thuật'. Một ví dụ khác là 賛美 (さんび), có nghĩa là 'tán dương'. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến cái đẹp trong nghệ thuật và thiên nhiên, thể hiện sự trân trọng giá trị thẩm mỹ.

Câu ví dụ

  • 美しい風景が広がっている。

    Một phong cảnh đẹp trải dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beauty, beautiful
Tiếng Việt
đẹp, vẻ đẹp
日本語
美, 美しい
한국어
아름다움, 아름답다
中文
美丽, 优美
id
keindahan
th
ความงาม
es
belleza
fr
beauté
de
Schönheit
pt
beleza

Từ ghép phổ biến

  • 美術びじゅつart, fine arts
  • 美しいうつくしいbeautiful, pretty, lovely
  • 美術館びじゅつかんart museum, art gallery
  • 賛美さんびpraise, glorification, extolment
  • 美化びかbeautification, cleaning up, tidiying
  • 美学びがくesthetics, aesthetics
  • 美女びじょbeautiful woman
  • 美人びじんbeautiful woman, (a) beauty, belle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.