nhanh, mau
On'yomi (音読み)
- ジン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "迅" có nghĩa chính là "nhanh" hoặc "vội vàng". Đây thường được dùng như một phần của danh từ hoặc tính từ để chỉ tốc độ cao. Một số từ điển hình có chứa kanji này là "迅速" (じんそく), nghĩa là "rất nhanh", thường dùng để miêu tả những việc làm hiệu quả và kịp thời. Từ thứ hai, "迅雷" (じんらい), có nghĩa là "tiếng sét vang dội", thể hiện sự đột ngột và mạnh mẽ. Cuối cùng, "疾風迅雷" (しっぷうじんらい), nghĩa là "với tốc độ nhanh như lốc xoáy và sét", thường dùng để mô tả hành động xảy ra một cách bất ngờ và nhanh chóng. Khi học kanji này, bạn sẽ thấy nó gắn liền với ý tưởng về tốc độ và sự khẩn trương.
Câu ví dụ
彼の反応は迅速だった。
Phản ứng của anh ấy rất nhanh chóng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- swift, fast
- Tiếng Việt
- nhanh, mau
- 日本語
- 迅速, 早い
- 한국어
- 신속한, 빠른
- 中文
- 迅速, 快速
- id
- cepat
- th
- รวดเร็ว
- es
- rápido
- fr
- rapide
- de
- schnell
- pt
- rápido
Từ ghép phổ biến
- 迅速(very) quick, rapid, swift
- 迅雷sudden peal of thunder, thunderclap
- 奮迅rousing oneself fiercely, being intensely stirred up
- 獅子奮迅furious (energy, battle, etc.), frenzied (work, activity, etc.), ferocious
- 疾風迅雷with lightning speed
- 無常迅速the (fast) pace at which life passes, and thus the nearness of death, promptitude of the changes of the times
- 迅速果断quick and decisive, fast and daring
- 迅速果敢quick and decisive, fast and daring, swift and resolute
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.