quét, chải
On'yomi (音読み)
- ソウ
- シュ
Kun'yomi (訓読み)
- は.く
Về kanji này
Kanji 「掃」 có nghĩa chính là quét hoặc chải. Hầu hết, nó được sử dụng như một động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 清掃(せいそう), có nghĩa là dọn dẹp; 掃除(そうじ), nghĩa là làm sạch; và 一掃(いっそう), nghĩa là quét sạch. Động từ 掃く(はく) cũng có nghĩa là quét, thường được sử dụng trong những tình huống hàng ngày khi nói về việc dọn dẹp nhà cửa. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến các hoạt động giúp duy trì sự sạch sẽ hoặc ngăn nắp trong một không gian.
Câu ví dụ
部屋を掃除する必要がある。
Cần phải dọn dẹp phòng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sweep, brush
- Tiếng Việt
- quét, chải
- 日本語
- 掃く, ブラシ
- 한국어
- 쓸다, 브러시
- 中文
- 扫, 刷
- id
- menyapu
- th
- กวาด
- es
- barrer
- fr
- balayer
- de
- fegen
- pt
- varrer
Từ ghép phổ biến
- 清掃cleaning, clean-up, garbage collection
- 掃海sweeping the sea for mines, dragging for mines
- 掃除cleaning, sweeping, dusting
- 一掃clean sweep, purging, doing away with
- 掃くto sweep, to brush, to clean
- 掃討cleaning up (enemy remnants), sweeping clean (of opponents), mopping up
- 掃除機vacuum cleaner, vacuum, hoover
- 大掃除major cleanup, spring cleaning
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.