Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手tần suất #1255Kanji Jōyō (thường dụng)

quét, chải

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • は.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bàn tay (radical 手) đang quét sạch bụi bẩn bằng chổi, làm sạch mọi thứ xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「掃」 có nghĩa chính là quét hoặc chải. Hầu hết, nó được sử dụng như một động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 清掃(せいそう), có nghĩa là dọn dẹp; 掃除(そうじ), nghĩa là làm sạch; và 一掃(いっそう), nghĩa là quét sạch. Động từ 掃く(はく) cũng có nghĩa là quét, thường được sử dụng trong những tình huống hàng ngày khi nói về việc dọn dẹp nhà cửa. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến các hoạt động giúp duy trì sự sạch sẽ hoặc ngăn nắp trong một không gian.

Câu ví dụ

  • 部屋を掃除する必要がある。

    Cần phải dọn dẹp phòng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sweep, brush
Tiếng Việt
quét, chải
日本語
掃く, ブラシ
한국어
쓸다, 브러시
中文
扫, 刷
id
menyapu
th
กวาด
es
barrer
fr
balayer
de
fegen
pt
varrer

Từ ghép phổ biến

  • 清掃せいそうcleaning, clean-up, garbage collection
  • 掃海そうかいsweeping the sea for mines, dragging for mines
  • 掃除そうじcleaning, sweeping, dusting
  • 一掃いっそうclean sweep, purging, doing away with
  • 掃くはくto sweep, to brush, to clean
  • 掃討そうとうcleaning up (enemy remnants), sweeping clean (of opponents), mopping up
  • 掃除機そうじきvacuum cleaner, vacuum, hoover
  • 大掃除おおそうじmajor cleanup, spring cleaning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.