kinh điển, kinh độ, trải qua, hết hạn
Cũng có: biến dạng
On'yomi (音読み)
- ケイ
- キョウ
- キン
Kun'yomi (訓読み)
- へ.る
- た.つ
- たていと
- はか.る
- のり
Về kanji này
Kanji 「経」chủ yếu mang nghĩa là "kinh" hoặc "trải qua". Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 経緯 (けいい), có nghĩa là "chi tiết"; 経営 (けいえい), nghĩa là "quản lý"; và 経過 (けいか), có nghĩa là "thời gian trôi qua". Kanji này thể hiện việc điều hành hoặc quản lý một cái gì đó, như trong việc quản lý một công ty. Lưu ý rằng 「経」 cũng có thể được dùng để chỉ những điều liên quan đến trải nghiệm, vì vậy nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chỉ sự phát triển và tích lũy kiến thức.
Câu ví dụ
経済は常に変動する。
Nền kinh tế luôn biến động.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- sutra, longitude, pass thru, expire, warp
- Tiếng Việt
- kinh điển, kinh độ, trải qua, hết hạn, biến dạng
- 日本語
- 経る, 経済, 通過
- 한국어
- 지나다, 경과하다, 소멸하다
- 中文
- 经, 经过, 过期
- id
- sutra
- th
- พระธรรม
- es
- sutra
- fr
- sutra
- de
- Sutra
- pt
- sutra
Từ ghép phổ biến
- 経緯けいいdetails, particulars, sequence of events
- 経営けいえいmanagement, administration, operation
- 経過けいかpassage (of time), elapsing, lapse
- 経験けいけんexperience
- 経済けいざいeconomy, economics, finance
- 経費けいひexpenses, expenditure, outgoings
- 経由けいゆgoing through, going via, going by way of
- 経理けいりaccounting, administration (of money)
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.