Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 糸lớp 5tần suất #79

kinh điển, kinh độ, trải qua, hết hạn

Cũng có: biến dạng

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ
  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • へ.る
  • た.つ
  • たていと
  • はか.る
  • のり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng sợi chỉ (糸) chạy dọc theo đường kinh tuyến (経) qua các thành phố như một cuốn kinh thư di chuyển qua cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「経」chủ yếu mang nghĩa là "kinh" hoặc "trải qua". Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 経緯 (けいい), có nghĩa là "chi tiết"; 経営 (けいえい), nghĩa là "quản lý"; và 経過 (けいか), có nghĩa là "thời gian trôi qua". Kanji này thể hiện việc điều hành hoặc quản lý một cái gì đó, như trong việc quản lý một công ty. Lưu ý rằng 「経」 cũng có thể được dùng để chỉ những điều liên quan đến trải nghiệm, vì vậy nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chỉ sự phát triển và tích lũy kiến thức.

Câu ví dụ

  • 経済は常に変動する。

    Nền kinh tế luôn biến động.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sutra, longitude, pass thru, expire, warp
Tiếng Việt
kinh điển, kinh độ, trải qua, hết hạn, biến dạng
日本語
経る, 経済, 通過
한국어
지나다, 경과하다, 소멸하다
中文
经, 经过, 过期
id
sutra
th
พระธรรม
es
sutra
fr
sutra
de
Sutra
pt
sutra

Từ ghép phổ biến

  • 経緯けいいdetails, particulars, sequence of events
  • 経営けいえいmanagement, administration, operation
  • 経過けいかpassage (of time), elapsing, lapse
  • 経験けいけんexperience
  • 経済けいざいeconomy, economics, finance
  • 経費けいひexpenses, expenditure, outgoings
  • 経由けいゆgoing through, going via, going by way of
  • 経理けいりaccounting, administration (of money)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.