Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 囗lớp 5tần suất #771Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

bao quanh

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かこ.む
  • かこ.う
  • かこ.い

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đứa trẻ được bao quanh bởi những bức tường cao để bảo vệ và giữ gìn kho báu của mình.

Về kanji này

Kanji 「囲」 mang ý nghĩa chính là bao quanh hoặc vây quanh. Kanji này thường được dùng như động từ trong các từ ghép. Một số ví dụ điển hình là 囲む (かこむ), nghĩa là "bao quanh"; 囲碁 (いご), tức là trò chơi cờ vây; và 周囲 (しゅうい), có nghĩa là "khu vực xung quanh". Ngoài ra, 範囲 (はんい) có nghĩa là "phạm vi" và 雰囲気 (ふんいき) chỉ "không khí" hay "bầu không khí". Lưu ý rằng trong nhiều trường hợp, chữ này mang ý nghĩa về sự bảo vệ hoặc tạo ra không gian kín.

Câu ví dụ

  • 庭を囲む花壇が美しい。

    Các bồn hoa bao quanh khu vườn rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
surround, besiege, store, paling, enclosure, encircle, preserve, keep
Tiếng Việt
bao quanh
日本語
囲む
한국어
둘러싸다
中文
包围
id
mengelilingi
th
ล้อมรอบ
es
rodear
fr
entourer
de
umgeben
pt
cercar

Từ ghép phổ biến

  • 囲むかこむto surround, to encircle, to enclose
  • 囲碁いごgo (board game)
  • 周囲しゅういsurroundings, environs, circumference
  • 範囲はんいextent, scope, sphere
  • 雰囲気ふんいきatmosphere, mood, ambience
  • 囲いかこいenclosure, fence, wall
  • 囲うかこうto enclose, to surround, to encircle
  • 包囲ほういsiege, encirclement, envelopment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.