Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 衣lớp 3tần suất #77Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bề mặt, bảng, biểu đồ

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おもて
  • -おもて
  • あらわ.す
  • あらわ.れる
  • あら.わす

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc áo (衣) được phơi bày (表) trên bề mặt của một cái bàn, thể hiện mọi thứ rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「表」 có nghĩa chính là bề mặt hoặc mặt ngoài. Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể làm động từ. Một số từ ghép nổi bật với 「表」 bao gồm 公表 (こうひょう), có nghĩa là thông báo chính thức; 辞表 (じひょう), là đơn từ chức; 代表 (だいひょう) có nghĩa là đại diện. Khi dùng 「表」, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ các biểu đồ (biểu biểu của dữ liệu) đến cách diễn đạt cảm xúc hay ý tưởng. Lưu ý rằng nó có nhiều ý nghĩa và cách đọc phụ thuộc vào ngữ cảnh trong câu.

Câu ví dụ

  • 表現はとても重要です。

    Cách diễn đạt rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
surface, table, chart, diagram
Tiếng Việt
bề mặt, bảng, biểu đồ
日本語
表面, テーブル, 図
한국어
표면, 차트, 도표
中文
表面, 表格, 图表
id
permukaan
th
ตาราง
es
superficie
fr
surface
de
Oberfläche
pt
superfície

Từ ghép phổ biến

  • 公表こうひょうofficial announcement, proclamation
  • 辞表じひょうletter of resignation
  • 代表だいひょうrepresentation, representative, delegate
  • 発表はっぴょうannouncement, publication, presenting
  • 表現ひょうげんexpression, representation, description
  • 表示ひょうじindication, expression, showing
  • 表彰ひょうしょう(official) commendation, public recognition (of someone's achievements, good deeds, etc.), awarding
  • 表情ひょうじょうfacial expression, countenance, look

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.