Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 石tần suất #1867Kanji Jōyō (thường dụng)

lưu huỳnh

On'yomi (音読み)

  • リュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một viên đá màu vàng tỏa khói, tượng trưng cho lưu huỳnh, đang làm cho không khí quanh bạn nặng nề.

Về kanji này

Kanji「硫」có nghĩa chính là lưu huỳnh (sulphur). Trong tiếng Nhật, chữ này thường không được dùng một mình mà thường xuất hiện trong các từ ghép. Một số từ ghép điển hình bao gồm: 硫黄 (いおう) có nghĩa là sulfur, được sử dụng trong hóa học; 脱硫 (だつりゅう) là quá trình khử sulfur; và 硫酸 (りゅうさん) nghĩa là axit sulfuric. Chữ「硫」được sử dụng chủ yếu trong các ngữ cảnh khoa học và kỹ thuật, đặc biệt liên quan đến hóa chất. Người học cần lưu ý rằng chữ này không có cách đọc kun'yomi, chỉ có cách đọc on'yomi là リュウ.

Câu ví dụ

  • 硫酸は危険な化学物質だ。

    Axit sulfuric là một chất hóa học nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sulphur
Tiếng Việt
lưu huỳnh
日本語
硫, 硫黄
한국어
황, 유황
中文
硫, 硫磺
id
belerang
th
กำมะถัน
es
azufre
fr
soufre
de
Schwefel
pt
enxofre

Từ ghép phổ biến

  • 硫黄いおうsulfur (S), sulphur
  • 脱硫だつりゅうdesulfurization, desulphurisation, desulphurization
  • 硫酸りゅうさんsulfuric acid, sulphuric acid
  • 硫化りゅうかsulfuration, sulphuration
  • 硫安りゅうあんammonium sulfate
  • 亜硫酸ガスありゅうさんガスsulphurous acid gas, sulfurous acid gas, sulphur dioxide gas
  • 加硫かりゅうvulcanizing (rubber)
  • 亜硫酸ありゅうさんsulfurous acid, sulphurous acid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.