đột ngột, thăng hoa
On'yomi (音読み)
- ボツ
- ホツ
Kun'yomi (訓読み)
- おこ.る
- にわかに
Về kanji này
Kanji「勃」có nghĩa chính là sự đột ngột hoặc sự xuất hiện đột ngột của một thứ gì đó. Kanji này thường được dùng trong các từ chỉ danh từ hoặc động từ thể hiện sự tăng lên, bộc phát. Một số từ điển hình bao gồm 勃起(ぼっき), có nghĩa là sự cương cứng; 勃発(ぼっぱつ), chỉ một cuộc bùng phát như chiến tranh; và 勃興(ぼっこう), chỉ sự trỗi dậy đột ngột trong quyền lực. Lưu ý rằng khi sử dụng「勃」người ta thường nói về sự gia tăng hoặc sự xuất hiện đột ngột của một điều gì đó, thường có tính chất mạnh mẽ và ngay lập tức.
Câu ví dụ
彼の興奮が急に勃った。
Sự hưng phấn của anh ấy đột nhiên tăng lên.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- suddenness, rise
- Tiếng Việt
- đột ngột, thăng hoa
- 日本語
- 突発, 上昇
- 한국어
- 갑작스러운, 오르다
- 中文
- 突然, 崛起
- id
- kejutan
- th
- ความฉับพลัน
- es
- sorpresa
- fr
- soudaineté
- de
- Plötzlichkeit
- pt
- suddenness
Từ ghép phổ biến
- 勃起erection (of the penis), becoming erect, stiffening
- 勃発outbreak (e.g. of war), outburst, sudden occurrence
- 勃牙利Bulgaria
- 勃興sudden rise to power, sudden rise in prosperity
- 勃々spirited, rising, energetic
- 勃然suddenly, all at once, flaring up (in anger)
- 鬱勃pent-up (energy, enthusiasm, etc.), burning (e.g. ambition), irrepressible (e.g. desire)
- 勃つto have an erection, to become erect
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.