Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 力Kanji Jōyō (thường dụng)

đột ngột, thăng hoa

On'yomi (音読み)

  • ボツ
  • ホツ

Kun'yomi (訓読み)

  • おこ.る
  • にわかに

Gợi nhớ

Khi bạn thấy sức mạnh đột ngột bùng nổ, giống như cơn giận dữ bất ngờ trỗi dậy, đó chính là ý nghĩa của chữ 勃.

Về kanji này

Kanji「勃」có nghĩa chính là sự đột ngột hoặc sự xuất hiện đột ngột của một thứ gì đó. Kanji này thường được dùng trong các từ chỉ danh từ hoặc động từ thể hiện sự tăng lên, bộc phát. Một số từ điển hình bao gồm 勃起(ぼっき), có nghĩa là sự cương cứng; 勃発(ぼっぱつ), chỉ một cuộc bùng phát như chiến tranh; và 勃興(ぼっこう), chỉ sự trỗi dậy đột ngột trong quyền lực. Lưu ý rằng khi sử dụng「勃」người ta thường nói về sự gia tăng hoặc sự xuất hiện đột ngột của một điều gì đó, thường có tính chất mạnh mẽ và ngay lập tức.

Câu ví dụ

  • 彼の興奮が急に勃った。

    Sự hưng phấn của anh ấy đột nhiên tăng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
suddenness, rise
Tiếng Việt
đột ngột, thăng hoa
日本語
突発, 上昇
한국어
갑작스러운, 오르다
中文
突然, 崛起
id
kejutan
th
ความฉับพลัน
es
sorpresa
fr
soudaineté
de
Plötzlichkeit
pt
suddenness

Từ ghép phổ biến

  • 勃起ぼっきerection (of the penis), becoming erect, stiffening
  • 勃発ぼっぱつoutbreak (e.g. of war), outburst, sudden occurrence
  • 勃牙利ブルガリアBulgaria
  • 勃興ぼっこうsudden rise to power, sudden rise in prosperity
  • 勃々ぼつぼつspirited, rising, energetic
  • 勃然ぼつぜんsuddenly, all at once, flaring up (in anger)
  • 鬱勃うつぼつpent-up (energy, enthusiasm, etc.), burning (e.g. ambition), irrepressible (e.g. desire)
  • 勃つたつto have an erection, to become erect

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.