Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 弋lớp 3tần suất #251Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

kiểu, lễ, nghi thức, chức năng

Cũng có: phương pháp, hệ thống, hình thức, biểu hiện

On'yomi (音読み)

  • シキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong buổi lễ, những người mặc đồng phục kiểu cách (式) săm soi chi tiết từng quy tắc nghi lễ (弋) với sự trang trọng.

Về kanji này

Kanji 「式」 có nghĩa chính là kiểu, lễ hội, nghi thức hoặc phương pháp. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép thường gặp là 株式 (かぶしき) có nghĩa là cổ phần trong công ty, 儀式 (ぎしき) nghĩa là lễ nghi, và 形式 (けいしき) có nghĩa là hình thức, chỉ về bề ngoài thay vì bản chất. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến các hoạt động chính thức hoặc có tính nghiêm trọng như lễ cưới, lễ tốt nghiệp hay các buổi lễ khác.

Câu ví dụ

  • 結婚式は来月に行われる。

    Lễ cưới sẽ được tổ chức vào tháng sau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
style, ceremony, rite, function, method, system, form, expression
Tiếng Việt
kiểu, lễ, nghi thức, chức năng, phương pháp, hệ thống, hình thức, biểu hiện
日本語
様式, 儀式, 祭式, 機能, 方法, システム, 形, 表現
한국어
스타일, 식, 의식, 기능, 방법, 시스템, 형태, 표현
中文
风格, 仪式, 祭典, 功能, 方法, 系统, 形式, 表达
id
gaya, upacara, ritus, fungsi, metode, sistem, bentuk, ekspresi
th
รูปแบบ, พิธีการ, ขนบธรรมเนียม, หน้าที่, วิธีการ, ระบบ, รูปแบบ, การแสดงออก
es
estilo, ceremonia, rito, función, método, sistema, forma, expresión
fr
style, cérémonie, rite, fonction, méthode, système, forme, expression
de
Stil, Zeremonie, Ritual, Funktion, Methode, System, Form, Ausdruck
pt
estilo, cerimônia, rito, função, método, sistema, forma, expressão

Từ ghép phổ biến

  • 株式かぶしきshare (in a company), stock
  • 儀式ぎしきceremony, rite, ritual
  • 形式けいしきform (as opposed to substance), format, form
  • 公式こうしきofficial, formal, formula (e.g. mathematical)
  • 式典しきてんceremony, rites
  • 正式せいしきformal, official, regular
  • 方式ほうしきform, method, system
  • 様式ようしきstyle, form, pattern

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.