kiểu, lễ, nghi thức, chức năng
Cũng có: phương pháp, hệ thống, hình thức, biểu hiện
On'yomi (音読み)
- シキ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「式」 có nghĩa chính là kiểu, lễ hội, nghi thức hoặc phương pháp. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép thường gặp là 株式 (かぶしき) có nghĩa là cổ phần trong công ty, 儀式 (ぎしき) nghĩa là lễ nghi, và 形式 (けいしき) có nghĩa là hình thức, chỉ về bề ngoài thay vì bản chất. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến các hoạt động chính thức hoặc có tính nghiêm trọng như lễ cưới, lễ tốt nghiệp hay các buổi lễ khác.
Câu ví dụ
結婚式は来月に行われる。
Lễ cưới sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- style, ceremony, rite, function, method, system, form, expression
- Tiếng Việt
- kiểu, lễ, nghi thức, chức năng, phương pháp, hệ thống, hình thức, biểu hiện
- 日本語
- 様式, 儀式, 祭式, 機能, 方法, システム, 形, 表現
- 한국어
- 스타일, 식, 의식, 기능, 방법, 시스템, 형태, 표현
- 中文
- 风格, 仪式, 祭典, 功能, 方法, 系统, 形式, 表达
- id
- gaya, upacara, ritus, fungsi, metode, sistem, bentuk, ekspresi
- th
- รูปแบบ, พิธีการ, ขนบธรรมเนียม, หน้าที่, วิธีการ, ระบบ, รูปแบบ, การแสดงออก
- es
- estilo, ceremonia, rito, función, método, sistema, forma, expresión
- fr
- style, cérémonie, rite, fonction, méthode, système, forme, expression
- de
- Stil, Zeremonie, Ritual, Funktion, Methode, System, Form, Ausdruck
- pt
- estilo, cerimônia, rito, função, método, sistema, forma, expressão
Từ ghép phổ biến
- 株式share (in a company), stock
- 儀式ceremony, rite, ritual
- 形式form (as opposed to substance), format, form
- 公式official, formal, formula (e.g. mathematical)
- 式典ceremony, rites
- 正式formal, official, regular
- 方式form, method, system
- 様式style, form, pattern
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.