Quay lại từ điển
JLPT N316画 · 16 nétbộ thủ 厳lớp 6tần suất #700Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nghiêm, nghiêm trọng, khắt khe

On'yomi (音読み)

  • ゲン
  • ゴン

Kun'yomi (訓読み)

  • おごそ.か
  • おごそ.しい
  • いか.めしい

Gợi nhớ

Người đàn ông đứng trên núi với vẻ mặt nghiêm khắc, như thể mọi quy tắc phải được tuân thủ một cách nghiêm ngặt.

Về kanji này

Kanji「厳」nghĩa chính là nghiêm khắc, nghiêm ngặt hoặc khắt khe. Kanji này thường được dùng như tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「厳」như「厳しい」(kibishii) có nghĩa là nghiêm khắc, thường dùng để chỉ một thái độ hay cách thức làm việc, là điều mà nhiều người và nơi làm việc áp dụng. Từ「厳重」(genjū) có nghĩa là nghiêm ngặt, thường dùng trong các tình huống như an ninh hay quản lý tài sản. Cuối cùng,「厳格」(genkaku) có nghĩa là sự nghiêm khắc, chỉ việc tuân thủ quy định một cách chặt chẽ. Lưu ý là「厳」thể hiện mức độ nghiêm túc cao trong một vấn đề nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 厳しい先生がいます。

    Có một thầy giáo nghiêm khắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
strict, severe, stern
Tiếng Việt
nghiêm, nghiêm trọng, khắt khe
日本語
厳しい, 厳重
한국어
엄격한, 가는
中文
严格, 严厉
id
ketat, severe
th
เคร่งครัด, เข้มงวด
es
estricto, severo
fr
strict, sévère
de
streng, hart
pt
estrito, severo

Từ ghép phổ biến

  • 厳しいきびしいstrict, severe
  • 厳重げんじゅうstrict, tight
  • 厳格げんかくstrictness, rigidity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.