Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 山tần suất #1910Kanji Jōyō (thường dụng)

bão, cơn bão

On'yomi (音読み)

  • ラン

Kun'yomi (訓読み)

  • あらし

Gợi nhớ

Khi nhìn lên núi (山), tôi thấy một cơn bão (嵐) đang đến, gió thổi mạnh và mây đen u ám.

Về kanji này

Kanji "嵐" có nghĩa chính là cơn bão hoặc bão tố. Thường được sử dụng như danh từ để chỉ các hiện tượng thời tiết mạnh. Một số từ ghép điển hình bao gồm "青嵐" (gió thổi qua cây cỏ xanh tươi), "砂嵐" (cơn bão cát) và "夜嵐" (cơn bão ban đêm). Kanji này cũng có thể gặp trong các từ như "翠嵐" (cảm nhận về không gian xanh giữa núi đồi) và "山嵐" (cơn bão trên núi). Lưu ý rằng "嵐" thường chỉ những trận bão mạnh hoặc những hiện tượng thời tiết cực đoan, khác với cơn gió nhẹ hay mưa nhỏ.

Câu ví dụ

  • 嵐の中で彼を待った。

    Tôi đã chờ anh ấy trong cơn bão.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
storm, tempest
Tiếng Việt
bão, cơn bão
日本語
嵐, 暴風
한국어
폭풍, 폭풍우
中文
暴风雨, 风暴
id
badai, tempest
th
พายุ, พายุใหญ่
es
tormenta, tempestad
fr
tempête, ouragan
de
Sturm, Unwetter
pt
tempestade, furacão

Từ ghép phổ biến

  • 青嵐あおあらしwind blowing through fresh verdure, mountain air
  • 砂嵐すなあらしsandstorm, noise (video), snow
  • 夜嵐よあらしnight storm
  • 翠嵐すいらんthe sense of being engulfed in a green, mountainous atmosphere
  • 山嵐やまあらしmountain storm, yamaarashi, judo throwing technique
  • 大嵐おおあらしraging storm
  • 春嵐しゅんらんspring storm
  • 晴嵐せいらんmountain vapor, mountain vapour

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.