Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 阜lớp 3tần suất #513Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

tầng, cầu thang

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • きざはし

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng căn nhà nhiều tầng với những bậc thang (khiến bạn có thể bước lên mỗi tầng) được thiết kế đẹp mắt và tiện lợi.

Về kanji này

Kanji 「階」 có nghĩa chính là tầng hoặc bậc thang. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ các tầng trong một tòa nhà. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 一階 (いっかい - tầng một), 階段 (かいだん - bậc thang), và 階級 (かいきゅう - đẳng cấp xã hội). Trong đó, 一階 và 階段 là những từ rất quen thuộc mà bạn sẽ gặp trong cuộc sống hàng ngày. Khi sử dụng từ này, hãy chú ý đến ngữ cảnh để phân biệt giữa các ý nghĩa, vì 「階」 có thể chỉ cả tầng lầu và từng bậc thang khi nói về cầu thang.

Câu ví dụ

  • 彼は三階に住んでいる。

    Anh ấy sống ở tầng ba.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
storey, stair, counter for storeys of a building
Tiếng Việt
tầng, cầu thang
日本語
階, 階段
한국어
층, 계단
中文
楼层, 阶梯
id
lantai
th
ชั้น
es
piso
fr
étage
de
Stockwerk
pt
andares

Từ ghép phổ biến

  • 一階いっかいfirst floor, ground floor, one floor
  • 階級かいきゅう(social) class, rank, grade
  • 階段かいだんstairs, stairway, staircase
  • 段階だんかいstage, step, phase
  • 二階にかいsecond floor, upstairs
  • 二階建てにかいだてtwo-storied building
  • 階層かいそうclass, level, stratum
  • 現段階げんだんかいpresent stage, current phase, current rank

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.