Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 偏lớp 5tần suất #500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

dừng lại, ngừng

On'yomi (音読み)

  • テイ
  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.まる
  • とど.まる
  • とど.める

Gợi nhớ

Tưởng tượng một dòng nước (氵) dừng lại trước cánh cửa (廷) của một tòa nhà, nơi mọi người phải "dừng" lại để vào.

Về kanji này

Kanji 「停」 có nghĩa chính là 'dừng' hoặc 'nghỉ'. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ để chỉ hành động dừng lại. Một số từ điển hình bao gồm: 停止 (ていし), nghĩa là 'ngừng' hay 'dừng lại', thường dùng khi nói về sự dừng hoặc ngừng hoạt động; 停車 (ていしゃ), nghĩa là 'dừng xe', được dùng khi xe buýt hoặc tàu dừng tại một bến; và 停留所 (ていりゅうじょ), có nghĩa là 'trạm dừng xe buýt'. Một lưu ý nhỏ là từ này thường không được dùng khi nói về việc dừng di chuyển mà theo cách chủ động, mà thường chỉ trạng thái hoặc địa điểm dừng lại.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • バスが駅で停まった。

    Xe buýt đã dừng lại ở ga.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stop, halt
Tiếng Việt
dừng lại, ngừng
日本語
停止する, 休止
한국어
정지, 정차
中文
停, 停止
id
berhenti, henti
th
หยุด, หยุด
es
parada, alto
fr
arrêt, halte
de
Stopp, Halt
pt
parar, halt

Từ ghép phổ biến

  • 停止ていしstop, halt
  • 停車ていしゃstop (of a train or vehicle)
  • 停留所ていりゅうじょbus stop, stop
  • 停電ていでんpower outage

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.