Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 廴tần suất #1439Kanji Jōyō (thường dụng)

tòa án, hoàng cung, văn phòng chính phủ

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Những quan chức hùng mạnh trong triều đình thường ngồi ở những nơi rộng rãi, thể hiện quyền lực và sự uy nghi của chốn quan trường.

Về kanji này

Kanji 「廷」 có nghĩa chính là các cơ quan pháp lý như toà án và cung đình. Kanji này thường được dùng trong các danh từ liên quan đến chính quyền. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến như 法廷 (ほうてい) nghĩa là toà án, nơi xét xử các vụ án pháp lý; 宮廷 (きゅうてい) mang ý nghĩa là cung đình, nơi sinh hoạt của hoàng gia; và 開廷 (かいてい) có nghĩa là phiên toà, thời gian diễn ra xét xử. Lưu ý rằng 「廷」không có dạng động từ, vì vậy nó thường xuất hiện trong các danh từ hơn là trong hành động.

Câu ví dụ

  • 廷臣は意見を述べた。

    Các quan chức triều đình đã bày tỏ ý kiến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
courts, imperial court, government office
Tiếng Việt
tòa án, hoàng cung, văn phòng chính phủ
日本語
廷, 宮廷, 政府の役所
한국어
법원, 황실, 정부 사무소
中文
法院, 皇宫, 政府机关
id
pengadilan
th
ราชสำนัก
es
cortes
fr
cours
de
Höfe
pt
cortes

Từ ghép phổ biến

  • 法廷ほうていcourt (of law), courtroom
  • 宮廷きゅうていimperial court, royal court
  • 開廷かいていcourt session, trial
  • 出廷しゅっていappearance in court
  • 朝廷ちょうていImperial Court
  • 閉廷へいていadjourning court
  • 休廷きゅうていcourt recess
  • 廷臣ていしんcourtier

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.