Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 艸lớp 6tần suất #1552Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

hơi nước

On'yomi (音読み)

  • ジョウ
  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • む.す
  • む.れる
  • む.らす

Gợi nhớ

Hơi nước bốc lên từ cỏ xanh, làm cho không khí nóng bức và oi ả, khiến ai cũng cảm thấy khó chịu.

Về kanji này

Kanji "蒸" có nghĩa chính là "hơi nước" hoặc "hấp". Nó thường được dùng như một động từ. Ví dụ, từ "蒸す" (むす) nghĩa là "hấp" thức ăn như rau hoặc cơm. Từ "蒸気" (じょうき) chỉ "hơi nước" trong bầu không khí, trong khi "蒸発" (じょうはつ) có nghĩa là "bốc hơi", chỉ quá trình nước chuyển thành hơi nước. Tuy nhiên, cũng cần lưu ý rằng "蒸" có thể được dùng để mô tả độ ẩm và cảm giác oi bức trong không khí, như khi thời tiết nóng nực. "蒸" là một kanji rất thực dụng và thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 蒸し料理は健康に良い。

    Món ăn hấp thì tốt cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
steam, heat, sultry, foment, get musty
Tiếng Việt
hơi nước
日本語
한국어
中文
id
uap
th
ไอน้ำ
es
vapor
fr
vapeur
de
Dampf
pt
vapor

Từ ghép phổ biến

  • 蒸すむすto steam (food, towel, etc.), to be hot and humid, to be sultry
  • 蒸気じょうきsteam, vapour, vapor
  • 蒸発じょうはつevaporation, disappearance (of a person), vanishing without a trace
  • 蒸しむしsteaming
  • 蒸かすふかすto steam (food)
  • 水蒸気すいじょうきwater vapour, water vapor, steam
  • 蒸し暑いむしあついhumid, sultry
  • 蒸しパンむしパンsteamed bun, steamed bread

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.