địa vị, giá trị, mẫu, tiêu chuẩn
On'yomi (音読み)
- カク
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- かく.する
Về kanji này
Kanji 「格」 có nghĩa chính là trạng thái, giá trị, hoặc tiêu chuẩn. Nó thường được sử dụng như một danh từ trong các từ ghép. Một số từ điển hình bao gồm 格好 (かっこう) có nghĩa là hình dáng hoặc hình thức; 格別 (かくべつ) được dịch là đặc biệt, dùng để nhấn mạnh điều gì đó ra ngoài sự bình thường; và 人格 (じんかく) nghĩa là nhân cách, chỉ phẩm chất của một con người. Ngoài ra, 格 còn có thể được sử dụng như một động từ với cách đọc かく.する khi diễn tả hành động tạo ra một tiêu chuẩn hay hình thức nào đó. Lưu ý rằng độ phổ biến của kanji này trong các từ ghép có thể giúp bạn nhận diện dễ hơn trong tiếng Nhật.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
彼女は高い格の学校に通っている。
Cô ấy học tại một trường danh tiếng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- status, worthiness, pattern, standard
- Tiếng Việt
- địa vị, giá trị, mẫu, tiêu chuẩn
- 日本語
- 地位, 価値, 型, 基準
- 한국어
- 지위, 가치, 패턴, 기준
- 中文
- 地位, 价值, 模式, 标准
- id
- status, kelayakan, pola, standar
- th
- สถานะ, คุณค่า, รูปแบบ, มาตรฐาน
- es
- estatus, dignidad, patrón, estándar
- fr
- statut, valeur, modèle, standard
- de
- Status, Würdigkeit, Muster, Standard
- pt
- status, valor, padrão, norma
Từ ghép phổ biến
- 格好かっこうshape, form, appearance
- 格別かくべつespecially, particular
- 人格じんかくpersonality, character
- 格闘かくとうfighting, struggle
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.