Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 各lớp 4tần suất #100

mỗi, từng

On'yomi (音読み)

  • カク
  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • おのおの

Gợi nhớ

Mỗi người đều đeo kính cận và nhìn thế giới qua lăng kính riêng của mình, thể hiện sự khác biệt và cá tính riêng biệt.

Về kanji này

Kanji 「各」 có nghĩa chính là "mỗi" hoặc "từng". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ và xuất hiện trong nhiều từ ghép. Một ví dụ là 各自 (かくじ) có nghĩa là "mỗi người", chỉ mỗi cá nhân trong một nhóm. Từ 各国 (かっこく) có nghĩa là "mỗi quốc gia", thường dùng khi nói về các nước khác nhau. Còn 各地 (かくち) có nghĩa là "mỗi vùng", thường chỉ các khu vực khác nhau trong một nước hoặc trên thế giới. Khi sử dụng kanji này, lưu ý rằng nó thường mang tính chất phân chia hoặc chỉ ra sự khác biệt giữa các đối tượng.

Câu ví dụ

  • 各国が集まって話し合う。

    Các nước hội tụ để thảo luận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
each, every
Tiếng Việt
mỗi, từng
日本語
各, 各々
한국어
각각의
中文
每个
id
setiap
th
แต่ละ
es
cada
fr
chaque
de
jeder
pt
cada

Từ ghép phổ biến

  • 各自かくじeach person, individual
  • 各国かっこくeach country, various countries
  • 各地かくちeach region, various places

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.