Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 食tần suất #1754Kanji Jōyō (thường dụng)

đói, khát

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • う.える

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy hình ảnh một người đang ngồi sóng soãi với cái bụng đói, tôi nhớ rằng họ đang ‘餓’ vì khát và đói.

Về kanji này

Kanji 「餓」 có nghĩa chính là đói hoặc khát. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng như một danh từ hay một phần của động từ, với âm đọc là ガ (on'yomi) và う.える (kun'yomi). Một số từ điển hình với kanji này bao gồm 飢餓 (きが), có nghĩa là nạn đói; 餓死 (がし), chỉ cái chết do đói; và 餓鬼 (がき), có nghĩa là đứa trẻ hư hay đứa trẻ nghịch ngợm. Một lưu ý nhỏ là không chỉ có ý nghĩa tiêu cực, kanji này còn được dùng trong ngữ cảnh miêu tả sự thèm ăn hay khát khao mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • 飢餓の問題が深刻です。

    Vấn đề đói khát rất nghiêm trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
starve, hungry, thirst
Tiếng Việt
đói, khát
日本語
飢える, 空腹
한국어
굶주리다, 배고프다, 갈증나다
中文
饥饿, 饥渴
id
kelaparan, lapar, haus
th
อดอยาก, หิว, กระหายน้ำ
es
morir de hambre, hambriento, sediento
fr
mourir de faim, affamé, soif
de
verhungern, hungrig, durstig
pt
morrer de fome, faminto, sede

Từ ghép phổ biến

  • 飢餓きがstarvation, famine, hunger
  • 餓死がし(death from) starvation, starving to death
  • 餓鬼がきbrat, kid, urchin
  • 餓狼がろうhungry wolf
  • 餓虎がこstarving tiger
  • 餓莩がひょうstarvation, (bodies of) the starved
  • 餓鬼道がきどうhungry ghost (preta) realm
  • 施餓鬼せがきservice for the benefit of suffering spirits

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.