Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口tần suất #1674Kanji Jōyō (thường dụng)

nhổ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • は.く
  • つ.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người sau khi ăn, bất chợt phải吐 ra thức ăn mà họ vừa nuốt vào, miệng mở rộng và tiếng kêu vang vọng.

Về kanji này

Kanji「吐」có nghĩa chính là thải ra hoặc phun ra, thường được dùng để diễn tả hành động như nhổ, ói hoặc nói ra điều gì đó. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 吐く (はく) có nghĩa là 'thở ra' hoặc 'phun ra'. Một số từ ghép điển hình là 吐露 (とろ), nghĩa là 'bộc bạch tâm tư', và 吐き気 (はきけ), có nghĩa là 'cảm giác buồn nôn'. Cũng có từ 嘔吐 (おうと) có nghĩa là 'nôn ói'. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào câu.

Câu ví dụ

  • 彼女は吐き気を感じていた。

    Cô ấy cảm thấy buồn nôn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spit, vomit, belch, confess, tell (lies)
Tiếng Việt
nhổ
日本語
吐く
한국어
토하다
中文
id
meludah
th
ถ่มน้ำลาย
es
escupir
fr
cracher
de
spucken
pt
cuspe

Từ ghép phổ biến

  • 吐くつくto breathe out, to breathe, to tell (a lie)
  • 吐露とろexpressing one's mind, speaking out
  • 吐き気はきけnausea, feeling like throwing up, feeling sick
  • 嘔吐おうとvomiting, emesis
  • 吐き出すはきだすto vomit, to spit out, to breathe out (e.g. air)
  • 青息吐息あおいきといきdeep distress
  • 吐血とけつvomiting blood, hematemesis
  • 吐息といきsigh, long breath

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.