Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 辛tần suất #1200Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

cay, đau, khó khăn

On'yomi (音読み)

  • シン
  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • から.い
  • つら.い

Gợi nhớ

Một món ăn cay khiến bạn cảm thấy chôn khó khăn, mỗi miếng đều như mang lại sự đau đớn từ vị đắng của cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「辛」 có nghĩa chính là cay, đau khổ hoặc khó khăn. Nó thường được sử dụng như tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 辛い (からい), nghĩa là cay; 辛さ (からさ), nghĩa là độ cay; và 辛抱 (しんぼう), nghĩa là sự kiên nhẫn. Người ta cũng có thể nói 辛い生活 (つらいせいかつ) để chỉ cuộc sống đầy khó khăn. Lưu ý rằng 辛ai không chỉ dùng để miêu tả thức ăn mà cũng có thể thể hiện cảm xúc về những trải nghiệm đau thương trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 辛い料理が好きです。

    Tôi thích món ăn cay.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spicy, painful, hardship
Tiếng Việt
cay, đau, khó khăn
日本語
辛い, つらい
한국어
매운, 아픈, 고난
中文
辛辣, 痛苦, 艰难
id
pedas, sakit, kesulitan
th
เผ็ด, เจ็บปวด, ความยากลำบาก
es
picante, doloroso, dificultad
fr
épicé, douloureux, difficulté
de
scharf, schmerzhaft, Entbehrung
pt
apimentado, doloroso, dificuldade

Từ ghép phổ biến

  • 辛いからいspicy, hot (taste)
  • 辛さからさspiciness
  • 辛抱しんぼうpatience, endurance
  • 辛い生活つらいせいかつpainful life, hard life

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.