chuyên môn, độc quyền, chủ yếu, duy nhất
On'yomi (音読み)
- セン
Kun'yomi (訓読み)
- もっぱ.ら
Về kanji này
Chữ kanji 「専」 có nghĩa chính là chuyên môn hoặc độc quyền. Chữ này thường được dùng trong danh từ, như trong các từ ghép thông dụng. Ví dụ, 専攻 (せんこう) có nghĩa là chuyên ngành, thường dùng để chỉ môn học chính của sinh viên. Khi nói đến 専務 (せんむ), đó là người phụ trách những nhiệm vụ đặc biệt trong một công ty. Chữ này cũng xuất hiện trong 専門 (せんもん), tức là chuyên môn hay lĩnh vực mà ai đó có kiến thức sâu rộng. Một lưu ý nhỏ là 「専」 thường diễn tả tính chất duy nhất hoặc độc quyền của một cái gì đó, vì vậy khi thấy chữ này, bạn có thể nghĩ đến chuyên sâu hoặc tập trung vào một lĩnh vực cụ thể.
Câu ví dụ
彼女は専業主婦です。
Cô ấy là một nội trợ toàn thời gian.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- specialty, exclusive, mainly, solely
- Tiếng Việt
- chuyên môn, độc quyền, chủ yếu, duy nhất
- 日本語
- 専門, 排他的, 主に, 単独
- 한국어
- 전문, 독점, 주로, 오직
- 中文
- 专门, 独占, 主要, 仅仅
- id
- spesialisasi
- th
- ความเชี่ยวชาญ
- es
- especialidad
- fr
- spécialité
- de
- Spezialität
- pt
- especialidade
Từ ghép phổ biến
- 専攻major subject, special study
- 専務special duty, being in sole charge of a duty, senior managing director
- 専門speciality, specialty, special subject of study
- 専用(one's) exclusive use, private use, personal use
- 専門家specialist, expert, professional
- 専門学校vocational school, technical school
- 住専housing-loan corporation
- 専らwholly, solely, entirely
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.