Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 火lớp 2tần suất #165Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

điểm, dấu hiệu

On'yomi (音読み)

  • テン

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.ける
  • つ.く
  • た.てる
  • さ.す
  • とぼ.す
  • とも.す
  • ぼち

Gợi nhớ

Khi nhìn vào bầu trời đêm, từng đốm lửa như những dấu chấm sáng rực rỡ, tạo thành một bức tranh tuyệt đẹp.

Về kanji này

Kanji 「点」 có nghĩa chính là điểm, dấu hoặc chấm. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể là động từ trong một số trường hợp. Một số từ ghép phổ biến với 「点」 bao gồm: 観点 (かんてん) có nghĩa là quan điểm, 拠点 (きょてん) có nghĩa là căn cứ, và 原点 (げんてん) nghĩa là điểm khởi đầu. Sử dụng 「点」 trong ngữ cảnh chỉ điểm trong không gian, thời gian hoặc ý kiến rất thường gặp. Lưu ý rằng kanji này cũng có nghĩa là dấu phẩy thập phân trong toán học.

Câu ví dụ

  • 試験の点数が発表された。

    Điểm thi đã được công bố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spot, point, mark, speck, decimal point
Tiếng Việt
điểm, dấu hiệu
日本語
点, ポイント
한국어
점, 지점
中文
点, 标记
id
titik
th
จุด
es
punto
fr
point
de
Punkt
pt
ponto

Từ ghép phổ biến

  • 観点かんてんpoint of view, viewpoint, standpoint
  • 拠点きょてんbase (of operations), site, location
  • 原点げんてんstarting point, origin, beginning
  • 視点してんpoint of view, viewpoint, angle
  • 時点じてんpoint in time, occasion
  • 失点しってんlost point (in a game), point given away, conceded goal
  • 重点じゅうてんimportant point, emphasis, stress
  • 焦点しょうてんfocus, focal point, focus (of attention, a discussion, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.