Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 虫tần suất #1721Kanji Jōyō (thường dụng)

rắn, con rắn, người ham rượu

On'yomi (音読み)

  • ジャ

Kun'yomi (訓読み)

  • へび

Gợi nhớ

Hình dáng của con rắn với cơ thể dài và mềm mại hiện lên khi nghĩ đến những người say xỉn ngất ngưỡng, như rắn lướt qua.

Về kanji này

Kanji「蛇」nghĩa chính là rắn. Từ này thường được sử dụng như danh từ để chỉ loài động vật này. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến như 蛇口 (じゃぐち) nghĩa là vòi nước, nơi nước chảy ra. Hay 蛇の目 (じゃのめ) có nghĩa là mẫu mắt rắn, thường thấy trên ô dù. Từ 蛇行 (だこう) được sử dụng để mô tả hành động đi quanh co, như rắn bò. 「蛇」cũng có thể chỉ đến những điều xoáy, uốn khúc trong cuộc sống hoặc là ai đó hay uống rượu bia. Khi sử dụng từ này, bạn có thể liên hệ đến các hình ảnh liên quan như sự khéo léo hay sự bí ẩn.

Câu ví dụ

  • 彼は大きな蛇を見た。

    Anh ấy đã thấy một con rắn lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
snake, serpent, hard drinker
Tiếng Việt
rắn, con rắn, người ham rượu
日本語
蛇, ヘビ, 酒に酔う人
한국어
뱀, 세렝트
中文
蛇, 毒蛇, 酒鬼
id
ular, pemabuk
th
งู, นักดื่ม
es
serpiente, bebedor
fr
serpent, buveur
de
Schlange, Ekel
pt
cobra, bebedor

Từ ghép phổ biến

  • 蛇口じゃぐちfaucet, tap
  • 蛇の目じゃのめbull's-eye (pattern), double ring (pattern), umbrella with bull's-eye pattern
  • 蛇行だこうmeandering, snaking, zigzagging
  • 大蛇だいじゃbig snake, (large) serpent
  • 長蛇の列ちょうだのれつlong line, long queue
  • 烏蛇からすへびblack Japanese striped snake (Elaphe quadrivirgata), Japanese black ratsnake
  • 錦蛇にしきへびpython, rock snake
  • 黒蛇くろへびblacksnake

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.