rắn, con rắn, người ham rượu
On'yomi (音読み)
- ジャ
- ダ
- イ
- ヤ
Kun'yomi (訓読み)
- へび
Về kanji này
Kanji「蛇」nghĩa chính là rắn. Từ này thường được sử dụng như danh từ để chỉ loài động vật này. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến như 蛇口 (じゃぐち) nghĩa là vòi nước, nơi nước chảy ra. Hay 蛇の目 (じゃのめ) có nghĩa là mẫu mắt rắn, thường thấy trên ô dù. Từ 蛇行 (だこう) được sử dụng để mô tả hành động đi quanh co, như rắn bò. 「蛇」cũng có thể chỉ đến những điều xoáy, uốn khúc trong cuộc sống hoặc là ai đó hay uống rượu bia. Khi sử dụng từ này, bạn có thể liên hệ đến các hình ảnh liên quan như sự khéo léo hay sự bí ẩn.
Câu ví dụ
彼は大きな蛇を見た。
Anh ấy đã thấy một con rắn lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- snake, serpent, hard drinker
- Tiếng Việt
- rắn, con rắn, người ham rượu
- 日本語
- 蛇, ヘビ, 酒に酔う人
- 한국어
- 뱀, 세렝트
- 中文
- 蛇, 毒蛇, 酒鬼
- id
- ular, pemabuk
- th
- งู, นักดื่ม
- es
- serpiente, bebedor
- fr
- serpent, buveur
- de
- Schlange, Ekel
- pt
- cobra, bebedor
Từ ghép phổ biến
- 蛇口faucet, tap
- 蛇の目bull's-eye (pattern), double ring (pattern), umbrella with bull's-eye pattern
- 蛇行meandering, snaking, zigzagging
- 大蛇big snake, (large) serpent
- 長蛇の列long line, long queue
- 烏蛇black Japanese striped snake (Elaphe quadrivirgata), Japanese black ratsnake
- 錦蛇python, rock snake
- 黒蛇blacksnake
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.