Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 口lớp 4tần suất #400Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cười, mỉm cười

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • セウ

Kun'yomi (訓読み)

  • わら.う
  • え.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng miệng (口) mình mỉm cười một cách vui vẻ với ít người (少) xung quanh, gây ra một trận cười to.

Về kanji này

Kanji "笑" có ý nghĩa chính là cười hoặc mỉm cười. Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc là "わら.う" trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "微笑" (びしょう), nghĩa là nụ cười nhẹ nhàng và "笑顔" (えがお), chỉ khuôn mặt khi đang mỉm cười. "笑い" (わらい) được dùng để chỉ tiếng cười. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể dễ dàng diễn tả trạng thái vui vẻ hoặc hài hước, và nó thường được thấy trong cả văn nói và văn viết. Chú ý rằng, khi dùng trong các văn cảnh khác nhau, sắc thái của nó có thể thay đổi từ vui vẻ sang châm biếm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼のジョークに笑ってしまった。

    Tôi không nhịn được cười trước câu đùa của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
smile, laugh
Tiếng Việt
cười, mỉm cười
日本語
笑う, 笑み
한국어
웃음, 웃다
中文
微笑, 笑
id
senyum, tawa
th
ยิ้ม, หัวเราะ
es
sonrisa, risa
fr
sourire, rire
de
Lächeln, Lachen
pt
sorriso, risada

Từ ghép phổ biến

  • 微笑びしょうsmile
  • 笑顔えがおsmiling face
  • 笑いわらいlaughter

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.