Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 小lớp 2tần suất #250Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

ít, nhỏ

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • すく.ない
  • すこ.し

Gợi nhớ

Trong ngôi làng nhỏ, ít người dân chăm sóc vườn, làm cho không khí luôn yên tĩnh và êm đềm.

Về kanji này

Kanji 「少」 có nghĩa chính là "ít" hoặc "vài". Kanji này thường được sử dụng như động từ và danh từ, và đôi khi mô tả số lượng nhỏ. Một số từ ghép phổ biến như 少ない (すくない), có nghĩa là "ít", được dùng để nói về số lượng nhỏ của cái gì đó. Một từ khác là 少し (すこし), nghĩa là "một chút", cũng chỉ ra một lượng nhỏ. Cuối cùng, 少男 (しょうなん) có nghĩa là "cậu bé", chỉ đứa trẻ trai nhỏ tuổi. Lưu ý rằng khi muốn diễn tả số lượng ít, bạn có thể dùng 少ない trong câu để chỉ mức độ một cách rõ ràng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 少しだけ待ってください。

    Xin hãy đợi một chút.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
few, little
Tiếng Việt
ít, nhỏ
日本語
少ない, 少し
한국어
조금
中文
id
sedikit
th
น้อย
es
poco
fr
peu
de
wenig
pt
pouco

Từ ghép phổ biến

  • 少ないすくないfew, a little
  • 少しすこしa little, a few
  • 少男しょうなんyoung boy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.