chuông nhỏ, còi
On'yomi (音読み)
- レイ
- リン
Kun'yomi (訓読み)
- すず
Về kanji này
Kanjii 「鈴」 có nghĩa chính là cái chuông nhỏ hoặc cái kêu. Kanjii này thường được dùng với tư cách danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật với 「鈴」 gồm có 風鈴 (ふうりん) nghĩa là chuông gió, 亜鈴 (あれい) có nghĩa là quả tạ, và 電鈴 (でんれい) tức là chuông điện. Người ta hay sử dụng từ này trong các tình huống liên quan đến âm thanh hoặc tín hiệu, như khi chuông báo hiệu giờ làm hoặc lớp học sắp bắt đầu. Hãy nhớ rằng 「鈴」 có âm đọc là すず trong cách đọc Kun’yomi và レイ, リン trong On’yomi.
Câu ví dụ
彼女は鈴を鳴らして呼んだ。
Cô ấy đã rung chuông để gọi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- small bell, buzzer
- Tiếng Việt
- chuông nhỏ, còi
- 日本語
- 鈴, ブザー
- 한국어
- 작은 종, 버저
- 中文
- 小铃铛, 蜂鸣器
- id
- bel kecil, buzzer
- th
- กระดิ่งเล็ก, บuzzer
- es
- campana pequeña, zumbador
- fr
- petite cloche, avertisseur
- de
- Klein-Glocke, Buzzer
- pt
- sino pequeno, sineta
Từ ghép phổ biến
- 風鈴wind chime, wind bell
- 亜鈴dumbbell
- 振鈴hand bell, ringing of a bell
- 電鈴electric bell
- 予鈴bell signalling that work, class, etc. will formally begin shortly, first bell, warning bell
- 鈴虫bell cricket (Meloimorpha japonica), pine cricket (Xenogryllus marmoratus)
- 鈴蘭lily of the valley (Convallaria keiskei)
- 銀鈴silver bell
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.