Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 金tần suất #880Kanji Jōyō (thường dụng)

chuông nhỏ, còi

On'yomi (音読み)

  • レイ
  • リン

Kun'yomi (訓読み)

  • すず

Gợi nhớ

Một cái chuông nhỏ bằng kim loại ngân vang tiếng leng keng, khiến mọi người chú ý đến món quà bất ngờ phía sau.

Về kanji này

Kanjii 「鈴」 có nghĩa chính là cái chuông nhỏ hoặc cái kêu. Kanjii này thường được dùng với tư cách danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật với 「鈴」 gồm có 風鈴 (ふうりん) nghĩa là chuông gió, 亜鈴 (あれい) có nghĩa là quả tạ, và 電鈴 (でんれい) tức là chuông điện. Người ta hay sử dụng từ này trong các tình huống liên quan đến âm thanh hoặc tín hiệu, như khi chuông báo hiệu giờ làm hoặc lớp học sắp bắt đầu. Hãy nhớ rằng 「鈴」 có âm đọc là すず trong cách đọc Kun’yomi và レイ, リン trong On’yomi.

Câu ví dụ

  • 彼女は鈴を鳴らして呼んだ。

    Cô ấy đã rung chuông để gọi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
small bell, buzzer
Tiếng Việt
chuông nhỏ, còi
日本語
鈴, ブザー
한국어
작은 종, 버저
中文
小铃铛, 蜂鸣器
id
bel kecil, buzzer
th
กระดิ่งเล็ก, บuzzer
es
campana pequeña, zumbador
fr
petite cloche, avertisseur
de
Klein-Glocke, Buzzer
pt
sino pequeno, sineta

Từ ghép phổ biến

  • 風鈴ふうりんwind chime, wind bell
  • 亜鈴あれいdumbbell
  • 振鈴しんれいhand bell, ringing of a bell
  • 電鈴でんれいelectric bell
  • 予鈴よれいbell signalling that work, class, etc. will formally begin shortly, first bell, warning bell
  • 鈴虫すずむしbell cricket (Meloimorpha japonica), pine cricket (Xenogryllus marmoratus)
  • 鈴蘭すずらんlily of the valley (Convallaria keiskei)
  • 銀鈴ぎんれいsilver bell

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.