Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 手lớp 5tần suất #434Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

kỹ năng, nghệ thuật, thủ công, khả năng

Cũng có: huyền thoại, biểu diễn, nghề, nghệ thuật

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • わざ

Gợi nhớ

Khi bàn tay (手) biểu diễn một nghệ thuật (技) điêu luyện, nó thể hiện tài năng (kỹ năng) đặc biệt của người nghệ sĩ.

Về kanji này

Kanji 「技」 có nghĩa chính là kĩ năng, nghệ thuật, hoặc khả năng. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ các hoạt động mà con người thực hiện bằng tài năng của mình. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 演技 (えんぎ) có nghĩa là diễn xuất, 技術 (ぎじゅつ) nghĩa là công nghệ, và 技能 (ぎのう) là kĩ năng kỹ thuật. Từ này cũng xuất hiện trong 競技 (きょうぎ), nghĩa là trò chơi thể thao. Khi dùng kanji này, bạn có thể nghĩ về việc phát triển và rèn luyện khả năng của bản thân, điều này rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼の技は素晴らしい。

    Kỹ năng của anh ấy thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
skill, art, craft, ability, feat, performance, vocation, arts
Tiếng Việt
kỹ năng, nghệ thuật, thủ công, khả năng, huyền thoại, biểu diễn, nghề, nghệ thuật
日本語
技術, アート, 工芸, 能力, 偉業, パフォーマンス, 職業, 芸術
한국어
기술, 예술, 공예, 능력, 위업, 공연, 직업, 예술
中文
技能, 艺术, 工艺, 能力, 功绩, 表演, 职业, 艺术
id
kemampuan, seni, kerajinan, kapasitas, prestasi, penampilan, panggilan, seni
th
ทักษะ, ศิลปะ, งานฝีมือ, ความสามารถ, บท, ประสิทธิภาพ, อาชีพ, งานศิลปะ
es
habilidad, arte, oficio, capacidad, hazaña, rendimiento, vocación, artes
fr
compétence, art, artisanat, capacité, exploit, performance, vocation, arts
de
Fähigkeit, Kunst, Handwerk, Fertigkeit, Leistung, Leistung, Beruf, Künste
pt
habilidade, arte, ofício, capacidade, explosão, desempenho, vocação, artes

Từ ghép phổ biến

  • 演技えんぎacting, performance
  • 技術ぎじゅつtechnology, engineering, technique
  • 技能ぎのうtechnical skill, ability, capacity
  • 競技きょうぎgame, match, contest
  • 技術者ぎじゅつしゃengineer, technical expert, technician
  • 技術的ぎじゅつてきtechnical, technological, practical
  • 陸上競技りくじょうきょうぎtrack and field, athletics
  • 科学技術庁かがくぎじゅつちょうScience and Technology Agency (1956-2001)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.